Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem 12 Cung Hoàng Đạo và Bói Bài ngay !

Ngày kém thuận · điểm -8.5

Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể. Nên tránh: khởi công, đào móng, xây, sửa nhà.

Nên làm hôm nay

Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.

Nên tránh hôm nay2 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Đại Hao).
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Đại Hao).
Lưu ý:
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng -8.5.
Mãn Đức Tinh+2
Tam Hợp+2
Mẫu Thương+1
Đại Hao-2.5
Tứ Thời Đại Mộ-1
Hắc đạo Câu Trần-3
Trực Định+1
Tú Chủy-1
Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch)-3
Dương Công kỵ nhật-4
Yếu tố thuận lợi

Tính chất ngày: Trực ĐịnhHợp: Giá thú, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập học, nhập hỏa, quan đới, thượng nhâm, trang tu, tu lộ, tạo ốc, tế tự, động thổ.

Mãn Đức TinhThuận lợi cho hầu hết công việc.

Tam HợpThuận lợi cho hầu hết công việc.

Mẫu ThươngThuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương.

Yếu tố bất lợi

Ngày kém thuận (Hắc đạo)Câu Trần chủ trì trệ, dây dưa, ràng buộc; việc dễ kéo dài.

Tính chất ngày: Trực ĐịnhTránh: Kỵ giao thiệp, tố tụng, xuất hành.

Đại HaoBất lợi cho hầu hết công việc.

Tứ Thời Đại MộKhông nên khởi công.

Câu TrầnCâu Trần chủ trì trệ, dây dưa, ràng buộc; việc dễ kéo dài.

Sao Chủy (hung)Sao xấu: kỵ khởi tạo, cưới gả, chôn cất.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Ất Mùi, Đinh Mùi. Tuổi hợp ngày: Tỵ, Dậu.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Đông Bắc (vui mừng), hướng Bắc (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 8 - Năm 2020 (Canh Tý)
27
Con giáp Sửu
  • Ngày Kỷ Sửu Tháng Ất Dậu
  • Tiết khí: Hàn lộ
  • Ngày: Câu Trần Hắc Đạo
Dương lịch
Tháng 10 - Năm 2020
13
Thứ 3
Ngày trướcNgày sau
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần: 3:00-5:00, Mão: 5:00-7:00, Tỵ: 9:00-11:00, Thân: 15:00-17:00, Tuất: 19:00-21:00, Hợi: 21:00-23:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Định
Nên
Giá thú, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập học, nhập hỏa, quan đới, thượng nhâm, trang tu, tu lộ, tạo ốc, tế tự, động thổ.
Kỵ
  • giao thiệp — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tố tụng — tranh chấp, đưa nhau ra kiện
  • xuất hành — đi xa, đi đường thủy
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu
Giờ nên hạn chế
  • 23h - 1h
  • 11h - 13h
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Tiểu Các
Giờ tốt
  • 1h - 3h
  • 13h - 15h
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ
Giờ nên hạn chế
  • 3h - 5h
  • 15h - 17h
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Đại An
Giờ tốt
  • 5h - 7h
  • 17h - 19h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc Hỷ
Giờ tốt
  • 7h - 9h
  • 19h - 21h
Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi, làm ăn đều thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về.
Lưu Niên
Giờ nên hạn chế
  • 9h - 11h
  • 21h - 23h
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Sao tốt
  • Mãn Đức Tinh

    Tốt mọi việc

  • Tam Hợp

    Tốt mọi việc

  • Mẫu Thương

    Tốt cho cầu tài lộc, khai trương

Sao xấu
  • Đại Hao

    Xấu mọi việc

  • Tứ Thời Đại Mộ

    Kỵ khởi tạo

Sự kiện âm lịch trong tháng 8/2020 Âm lịch (tức 10/2020 Dương lịch)

1
10/2020
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 6 năm trước

Tết Trung Thu

Âm lịch: 15/8/2020Ý nghĩa: Tết thiếu nhiPhong tục: Bánh trung thu rước đèn múa lân kể chuyện chú Cuội cúng trăng

Lễ hội trong tháng 8/2020 Âm lịch (tức 10/2020 Dương lịch)

17
9/2020
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 6 năm trước

Tết Katê

Âm lịch: 1/8/2020Ý nghĩa: Tết của người ChămPhong tục: Lễ hội truyền thống người Chăm

Sự kiện Phật giáo trong tháng 8/2020 Âm lịch (tức 10/2020 Dương lịch)

22
9/2020
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 6 năm trước

Ngày Huệ Viễn Tuệ Sư Sơ Tổ Tịnh Độ Tông

Âm lịch: 6/8/2020Ý nghĩa: Lễ tổ Tịnh ĐộPhong tục: Đi chùa
24
9/2020
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 6 năm trước

Ngày Vía Tôn Giả A Nan Đà

Âm lịch: 8/8/2020Ý nghĩa: Lễ A NanPhong tục: Đi chùa
8
10/2020
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 6 năm trước

Vía đức Phật Nhiên Đăng đản sinh

Âm lịch: 22/8/2020Ý nghĩa: Lễ Phật Nhiên ĐăngPhong tục: Đi chùa

Sự kiện dương lịch trong tháng 10/2020 Dương lịch

1
10/2020
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 6 năm trước

Ngày quốc tế người cao tuổi

Âm lịch: 15/8/2020Năm: 1991Ý nghĩa: Ngày người cao tuổi
10
10/2020
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 6 năm trước

Giải phóng thủ đô

Âm lịch: 24/8/2020Năm: 1954Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
14
10/2020
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 6 năm trước

Ngày hội Nông dân Việt Nam

Âm lịch: 28/8/2020Năm: 1930Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
15
10/2020
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 6 năm trước

Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam

Âm lịch: 29/8/2020Năm: 1956Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
20
10/2020
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 6 năm trước

Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam

Âm lịch: 4/9/2020Năm: 1930Ý nghĩa: Ngày Phụ nữ Việt Nam