Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem 12 Cung Hoàng Đạo và Bói Bài ngay !

Ngày bình thường · điểm 2

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà, khai trương, làm ăn. Nên tránh: khởi công, đào móng, cưới hỏi, đi xa.

Nên làm hôm nay6 việc

  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 3 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 3 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
  • Khai trương, làm ănmở cửa hàng, ký hợp đồng, giao dịch tiền bạcCó 3 yếu tố hỗ trợ cho việc này.

Nên tránh hôm nay3 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Xá).
  • Cưới hỏiđám hỏi, đám cưới, đăng ký kết hônCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Ly Sàng).
  • Đi xachuyến đi dài ngày, đi công tác xaCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Hoàng Sa).
Lưu ý:
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Giờ nên hạn chế: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng 2.
Nguyệt Đức+2
Thiên Xá+1
Thánh Tâm+2
U Vi Tinh+2
Hoàng Sa-1
Nguyệt Kiến Chuyển Sát-1
Thiên Địa Chính Chuyển-1
Ly Sàng-1
Hoàng đạo Thanh Long+3
Trực Trừ0
Tú Tinh-1
Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch)-3
Yếu tố thuận lợi

Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Thanh Long là sao hộ mệnh đứng đầu bốn sao Hoàng đạo: mọi việc hanh thông, cầu tài, khai trương, xuất hành đều thuận.

Tính chất ngày: Trực TrừHợp: Bàn thiên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu y, cử chánh trực, giải trừ, hành hạnh, khiển sử, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, phó nhậm, thi ân phong bái, thượng quan, tảo xá vũ, tống lễ, xuất hành, xuất hóa, động thổ.

Thanh LongThanh Long là sao hộ mệnh đứng đầu bốn sao Hoàng đạo: mọi việc hanh thông, làm ăn, cầu tài, khai trương, xuất hành đều thuận.

Nguyệt ĐứcThuận lợi cho hầu hết công việc.

Thiên XáThuận lợi cho cúng lễ, giải quyết oan trái, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí.

Thánh TâmThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là cầu phúc, cúng lễ.

U Vi TinhThuận lợi cho hầu hết công việc.

Yếu tố bất lợi

Tính chất ngày: Trực TrừTránh: Kỵ kết hôn nhân, thiêm ước, viễn hành.

Hoàng SaBất lợi cho xuất hành.

Nguyệt Kiến Chuyển SátKhông nên động thổ.

Thiên Địa Chính ChuyểnKhông nên động thổ.

Ly SàngKhông nên cưới hỏi.

Sao Tinh (hung)Sao xấu: kỵ cưới gả, chôn cất.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Bính Tý, Nhâm Tý, Giáp Thân, Giáp Dần. Tuổi hợp ngày: Dần, Tuất.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Tây Bắc (vui mừng), hướng Tây Nam (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 4 - Năm 2011 (Tân Mão)
13
Con giáp Ngọ
  • Ngày Canh Ngọ Tháng Quý Tỵ
  • Tiết khí: Lập hạ
  • Ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
Dương lịch
Tháng 05 - Năm 2011
15
Chủ nhật
Ngày trướcNgày sau
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý: 23:00-1:00, Sửu: 1:00-3:00, Mão: 5:00-7:00, Ngọ: 11:00-13:00, Thân: 15:00-17:00, Dậu: 17:00-19:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Trừ
Nên
Bàn thiên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu y, cử chánh trực, giải trừ, hành hạnh, khiển sử, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, phó nhậm, thi ân phong bái, thượng quan, tảo xá vũ, tống lễ, xuất hành, xuất hóa, động thổ.
Kỵ
  • kết hôn nhân — cưới hỏi, đính hôn
  • thiêm ước — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • viễn hành — đi xa, đi đường thủy
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu
Giờ nên hạn chế
  • 23h - 1h
  • 11h - 13h
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Tiểu Các
Giờ tốt
  • 1h - 3h
  • 13h - 15h
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ
Giờ nên hạn chế
  • 3h - 5h
  • 15h - 17h
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Đại An
Giờ tốt
  • 5h - 7h
  • 17h - 19h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc Hỷ
Giờ tốt
  • 7h - 9h
  • 19h - 21h
Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi, làm ăn đều thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về.
Lưu Niên
Giờ nên hạn chế
  • 9h - 11h
  • 21h - 23h
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Sao tốt
  • Nguyệt Đức

    Tốt mọi việc

  • Thiên Xá

    Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí

  • Thánh Tâm

    Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

  • U Vi Tinh

    Tốt mọi việc

Sao xấu
  • Hoàng Sa

    Xấu đối với xuất hành

  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát

    Kỵ động thổ

  • Thiên Địa Chính Chuyển

    Kỵ động thổ

  • Ly Sàng

    Kỵ giá thú

Sự kiện âm lịch trong tháng 4/2011 Âm lịch (tức 5/2011 Dương lịch)

17
5/2011
Sự kiện đã diễn ra trong hơn 15 năm trước

Lễ Phật Đản

Âm lịch: 15/4/2011Ý nghĩa: Ngày sinh Đức Phật Thích CaPhong tục: Đi chùa tắm Phật phóng sinh ăn chay bố thí cầu quốc thái dân an

Lễ hội trong tháng 4/2011 Âm lịch (tức 5/2011 Dương lịch)

16
5/2011
Sự kiện đã diễn ra trong hơn 15 năm trước

Tết Dân tộc Khmer (Chol Chnam Thmay)

Âm lịch: 14/4/2011Ý nghĩa: Tết của người KhmerPhong tục: Lễ hội truyền thống người Khmer

Sự kiện Phật giáo trong tháng 4/2011 Âm lịch (tức 5/2011 Dương lịch)

6
5/2011
Sự kiện đã diễn ra trong hơn 15 năm trước

Ngày Vía Văn Thù Bồ Tát

Âm lịch: 4/4/2011Ý nghĩa: Lễ Văn ThùPhong tục: Đi chùa
10
5/2011
Sự kiện đã diễn ra trong hơn 15 năm trước

Ngày vía Phật Thích Ca Đản Sanh (một số vùng)

Âm lịch: 8/4/2011Ý nghĩa: Ngày sinh Đức PhậtPhong tục: Đi chùa tắm Phật (một số nơi ghi 8/4)
22
5/2011
Sự kiện đã diễn ra trong hơn 15 năm trước

Ngày vía Bồ Tát Quảng Đức vị pháp thiêu thân

Âm lịch: 20/4/2011Ý nghĩa: Tưởng nhớ Bồ Tát Quảng ĐứcPhong tục: Đi chùa
25
5/2011
Sự kiện đã diễn ra trong hơn 15 năm trước

Ngày vía Phổ Hiền Thành Đạo

Âm lịch: 23/4/2011Ý nghĩa: Lễ Phổ HiềnPhong tục: Đi chùa
30
5/2011
Sự kiện đã diễn ra trong hơn 15 năm trước

Ngày vía Dược Sư Đản Sanh

Âm lịch: 28/4/2011Ý nghĩa: Lễ Dược SưPhong tục: Đi chùa

Sự kiện dương lịch trong tháng 5/2011 Dương lịch

1
5/2011
Sự kiện đã diễn ra trong hơn 15 năm trước

Ngày Quốc tế Lao động

Âm lịch: 29/3/2011Năm: 1886Ý nghĩa: Ngày lao độngPhong tục: Nghỉ lễ chính thức
7
5/2011
Sự kiện đã diễn ra trong hơn 15 năm trước

Chiến thắng Điện Biên Phủ

Âm lịch: 5/4/2011Năm: 1954Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
9
5/2011
Sự kiện đã diễn ra trong hơn 15 năm trước

Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít

Âm lịch: 7/4/2011Năm: 1945Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
13
5/2011
Sự kiện đã diễn ra trong hơn 15 năm trước

Ngày của Mẹ

Âm lịch: 11/4/2011Ý nghĩa: Ngày của mẹPhong tục: Tặng quà hoa
15
5/2011
Sự kiện đã diễn ra trong hơn 15 năm trước

Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh

Âm lịch: 13/4/2011Năm: 1941Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
19
5/2011
Sự kiện đã diễn ra trong hơn 15 năm trước

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

Âm lịch: 17/4/2011Năm: 1890Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
19
5/2011
Sự kiện đã diễn ra trong hơn 15 năm trước

Thành lập mặt trận Việt Minh

Âm lịch: 17/4/2011Năm: 1941Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử