Ngày bình thường · điểm -2.5
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Nên tránh: khởi công, đào móng, xây, sửa nhà.
Nên làm hôm nay
Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.
Nên tránh hôm nay2 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Đại Hao).
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Đại Hao).
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Mãn Đức Tinh | +2 |
| Tam Hợp | +2 |
| Mẫu Thương | +1 |
| Đại Hao | -2.5 |
| Thiên Địa Chính Chuyển | -1 |
| Tứ Thời Đại Mộ | -1 |
| Hắc đạo Câu Trần | -3 |
| Trực Định | +1 |
| Tú Liễu | -1 |
Tính chất ngày: Trực ĐịnhHợp: Giá thú, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập học, nhập hỏa, quan đới, thượng nhâm, trang tu, tu lộ, tạo ốc, tế tự, động thổ.
Mãn Đức TinhThuận lợi cho hầu hết công việc.
Tam HợpThuận lợi cho hầu hết công việc.
Mẫu ThươngThuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương.
Ngày kém thuận (Hắc đạo)Câu Trần chủ trì trệ, dây dưa, ràng buộc; việc dễ kéo dài.
Tính chất ngày: Trực ĐịnhTránh: Kỵ giao thiệp, tố tụng, xuất hành.
Đại HaoBất lợi cho hầu hết công việc.
Thiên Địa Chính ChuyểnKhông nên động thổ.
Tứ Thời Đại MộKhông nên khởi công.
Câu TrầnCâu Trần chủ trì trệ, dây dưa, ràng buộc; việc dễ kéo dài.
Sao Liễu (hung)Sao xấu: mọi việc lớn nên tránh.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi. Tuổi hợp ngày: Tỵ, Dậu.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
- Hướng xuất hành: hướng Chính Nam (vui mừng), hướng Đông (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Đinh Sửu Tháng Tân Dậu
- Tiết khí: Bạch lộ
- Ngày: Câu Trần Hắc Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Định
- giao thiệp — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tố tụng — tranh chấp, đưa nhau ra kiện
- xuất hành — đi xa, đi đường thủy
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Mãn Đức Tinh
Tốt mọi việc
Tam Hợp
Tốt mọi việc
Mẫu Thương
Tốt cho cầu tài lộc, khai trương
Đại Hao
Xấu mọi việc
Thiên Địa Chính Chuyển
Kỵ động thổ
Tứ Thời Đại Mộ
Kỵ khởi tạo
