Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !
+7điểm

Ngày tốt

Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn. Phù hợp nhất: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà. Nên tránh: cưới hỏi.

Nên làm hôm nay7 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 4 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 2 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 3 yếu tố hỗ trợ cho việc này.

Nên tránh hôm nay1 việc

  • Cưới hỏiđám hỏi, đám cưới, đăng ký kết hônCó yếu tố bất lợi: Ly Sàng.
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Giờ nên hạn chế: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng 7.
Địa Tài+1
Nguyệt Giải+1
Phổ Hộ+2
Lục Hợp+1
Hoang Vu-1
Ly Sàng-1
Hoàng đạo Kim Đường+3
Trực Chấp0
Tú Lâu+1
Yếu tố thuận lợi

Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Kim Đường mang phúc lộc; hợp cầu tài, cưới hỏi, về nhà mới.

Tính chất ngày: Trực ChấpHợp với: Kết hôn, trang tu nhà cửa, tế lễ, bắt trộm bắt giặc.

Sao Lâu (tốt)Hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương.

Kim ĐườngKim Đường mang phúc lộc; hợp làm ăn, cầu tài, cưới hỏi, về nhà mới.

Địa TàiĐịa Tài là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Trùng ngày Bảo quang Hoàng Đạo Thuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Nguyệt GiảiNguyệt Giải là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Phổ HộPhổ Hộ là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho hầu hết công việc, làm phúc, kết hôn, xuất hành. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Lục HợpLục Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Yếu tố bất lợi

Tính chất ngày: Trực ChấpNên tránh: Khai trương, kinh doanh, giao dịch lớn, vay mượn, xuất hành, mở kho.

Hoang VuHoang Vu là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

Ly SàngLy Sàng là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Kỷ Mão, Quý Mão, Ất Sửu, Ất Mùi. Tuổi hợp ngày: Tỵ, Sửu.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Chọn thêm giờ hoàng đạo để tăng thuận lợi.
  • Hướng xuất hành: hướng Tây Nam (vui mừng), hướng Tây Nam (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 3 - Năm 2026 (Bính Ngọ)
01
Con giáp Dậu
  • Ngày Tân Dậu Tháng Nhâm Thìn
  • Tiết khí: Thanh minh
  • Ngày: Kim Đường Hoàng Đạo
Dương lịch
Tháng 04 - Năm 2026
17
Thứ 6
Ngày trướcNgày sau
Ngày Tân Dậu · Tháng Nhâm ThìnTiết khí: Thanh minhKim Đường Hoàng Đạo
Ngày tốt

Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.

Hợp làm
  • Khởi công, đào móng
  • Đổ mái, lợp mái
  • Xây, sửa nhà
Nên tránh
  • Cưới hỏi
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý: 23:00-1:00, Dần: 3:00-5:00, Mão: 5:00-7:00, Ngọ: 11:00-13:00, Mùi: 13:00-15:00, Dậu: 17:00-19:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Chấp

Chấp nghĩa là nắm giữ. Hợp việc cưới hỏi, sửa sang nhà cửa, cúng lễ và bắt giữ kẻ gian; không hợp buôn bán, khai trương hay đi xa.

Nên làm
  • Kết hôn
  • trang tu nhà cửa
  • tế lễ
  • bắt trộm bắt giặc
Nên tránh
  • Khai trương
  • kinh doanh
  • giao dịch lớn
  • vay mượn
  • xuất hành
  • mở kho
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Lưu NiênNên hạn chế
23h – 1h11h – 13h

Lưu Niên là giờ nhiều trì trệ. Công việc khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện tụng nên hoãn lại, người đi xa chưa có tin về. Nếu mất đồ, thử tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy. Nên đề phòng cãi vã và không nên vội quyết việc lớn.

Xích KhẩuNên hạn chế
1h – 3h13h – 15h

Xích Khẩu là giờ dễ xảy ra tranh cãi, thị phi. Nên đề phòng bị người khác nói xấu, tránh lây bệnh, và hoãn chuyến đi nếu được. Khi có việc hội họp, việc quan hay tranh luận, tốt nhất tránh giờ này.

Tiểu CácGiờ tốt
3h – 5h15h – 17h

Tiểu Các là giờ rất tốt. Đi lại thường gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng và người đi xa sắp về. Mọi việc hòa hợp, người bệnh dễ khỏi, người nhà mạnh khỏe.

Tuyệt LộNên hạn chế
5h – 7h17h – 19h

Tuyệt Lộ là giờ ít thuận lợi. Cầu tài không có lợi, hay trái ý, đi đường dễ gặp trở ngại. Việc quan trọng nên hoãn lại. Theo quan niệm xưa, nên cúng lễ để cầu an trước khi làm việc lớn.

Đại AnGiờ tốt
7h – 9h19h – 21h

Đại An là giờ tốt nhất trong Lý Thuần Phong. Mọi việc đều thuận lợi, nhà cửa yên ổn, người đi xa bình an. Cầu tài nên đi về hướng Tây Nam. Thích hợp để khởi sự việc quan trọng, nhưng vẫn nên giữ thái độ cẩn trọng.

Tốc HỷGiờ tốt
9h – 11h21h – 23h

Tốc Hỷ là giờ có tin vui sắp đến. Cầu tài nên đi về hướng Nam, dễ gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi và làm ăn thuận lợi; người đi xa sắp có tin về. Đây là giờ tốt để bàn việc hoặc ký kết.

Sao tốt (5)
  • Địa Tài

    Trùng ngày Bảo quang Hoàng Đạo tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.

    Chi tiết

    Địa Tài là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Trùng ngày Bảo quang Hoàng Đạo tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Nguyệt Giải

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Nguyệt Giải là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Phổ Hộ

    Tốt mọi việc, làm phúc, kết hôn, xuất hành.

    Chi tiết

    Phổ Hộ là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt mọi việc, làm phúc, kết hôn, xuất hành. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Lục Hợp

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Lục Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Kim Đường

    Hoàng Đạo tốt mọi việc.

    Chi tiết

    Kim Đường là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Hoàng Đạo tốt mọi việc. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Sao xấu (2)
  • Hoang Vu

    Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn.

    Chi tiết

    Hoang Vu là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

  • Ly Sàng

    Ngày có sao này nên tránh: kết hôn.

    Chi tiết

    Ly Sàng là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Sự kiện trong tháng 4/2026 (Âm lịch 3/2026)

Sự kiện âm lịch tháng 3/2026 Âm lịch

Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.

Đã diễn ra (2)
19
4/2026
Đã qua 186 ngàyÂm lịch 3/3

Tết Hàn Thực

Ý nghĩa: Tưởng nhớ Tiết Tử Thôi

Phong tục: Ăn bánh trôi bánh chay không dùng lửa cúng tổ tiên

26
4/2026
Đã qua 179 ngàyÂm lịch 10/3

Giỗ Tổ Hùng Vương

Ý nghĩa: Quốc giỗ tưởng nhớ các vua Hùng

Phong tục: Cúng tổ tiên lễ Đền Hùng Phú Thọ

Xem thêm

Ghi chú: Nghỉ lễ chính thức

Lễ hội tháng 3/2026 Âm lịch

Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.

Đã diễn ra (5)
22
2/2026
Đã qua 242 ngàyÂm lịch 6/1

Hội Chùa Hương

Ý nghĩa: Hành hương cầu duyên

Phong tục: Đi thuyền leo núi lễ chùa ăn chay

Xem thêm

Thời gian: Từ mùng 6 tháng Giêng đến hết tháng 3

Ghi chú: Hà Nội Mỹ Đức

26
2/2026
Đã qua 238 ngàyÂm lịch 10/1

Hội Yên Tử

Ý nghĩa: Hành hương tưởng nhớ Trần Nhân Tông

Phong tục: Leo núi lễ Phật

Xem thêm

Thời gian: Từ mùng 10 tháng Giêng đến hết tháng 3

Ghi chú: Quảng Ninh

19
4/2026
Đã qua 186 ngàyÂm lịch 3/3

Hội Phủ Giầy

Ý nghĩa: Lễ Mẫu Liễu Hạnh

Phong tục: Hầu đồng hát chầu văn

Xem thêm

Thời gian: Từ mùng 3 đến mùng 8 tháng 3

Ghi chú: Nam Định

22
4/2026
Đã qua 183 ngàyÂm lịch 6/3

Hội Hoa Lư

Ý nghĩa: Tưởng nhớ Đinh Tiên Hoàng Lý Thái Tổ

Phong tục: Rước kiệu

Xem thêm

Thời gian: Từ mùng 6 đến mùng 10 tháng 3

Ghi chú: Ninh Bình

Trong tháng 3
4/2026
Trong tháng 3Âm lịch 1/3

Hội đua voi

Ý nghĩa: Lễ hội Tây Nguyên

Phong tục: Đua voi

Xem thêm

Thời gian: Trong tháng 3

Ghi chú: Đắk Lắk

Sự kiện Phật giáo tháng 3/2026 Âm lịch

Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.

Đã diễn ra (2)

Sự kiện dương lịch tháng 4/2026

Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.

Đã diễn ra (2)