Ngày bình thường · điểm 0.5
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: khai trương, làm ăn, về nhà mới. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.
Nên làm hôm nay2 việc
- Khai trương, làm ănmở cửa hàng, ký hợp đồng, giao dịch tiền bạcCó 10 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Về nhà mớichuyển nhà, dọn vào nhà mớiCó 8 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
Nên tránh hôm nay8 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Ôn).
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 5 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Ôn).
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Ôn).
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Thiên Đức Hợp | +2 |
| Nguyệt Đức Hợp | +2 |
| Thiên Phú | +2 |
| Minh Tinh | +1 |
| Lộc Khổ | +1 |
| U Vi Tinh | +2 |
| Nguyệt Giải | +2 |
| Tục Thế | +2 |
| Yếu Yên | +2 |
| Dịch Mã | +2 |
| Thổ Ôn | -1 |
| Hoang Vu | -2.5 |
| Hỏa Tai | -1 |
| Nguyệt Hỏa | -1 |
| Độc Hỏa | -1 |
| Trùng Phục | -1 |
| Huyền Vũ | -1 |
| Quả Tú | -1 |
| Tam Tang | -1 |
| Ly Sàng | -1 |
| Âm Thác | -1 |
| Quỷ Khốc | -1 |
| Hắc đạo Nguyên Vu | -3 |
| Trực Mãn | 0 |
| Tú Vĩ | +1 |
| Nguyệt tận (ngày cuối tháng âm) | -2 |
Tính chất ngày: Trực MãnHợp: Bổ viên, cầu tài, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kinh lạc, lập khoán, lập khế, nạp tài, tiến nhân khẩu, tu thương khố, tài chế, tắc huyệt, xuất hóa tài.
Sao Vĩ (cát)Sao tốt: khởi tạo, cưới gả, chôn cất đều thuận.
Thiên Đức HợpThuận lợi cho hầu hết công việc.
Nguyệt Đức HợpThuận lợi cho hầu hết công việc, kỵ kiện tụng.
Thiên PhúThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là xây dựng nhà cửa, khai trương và ma chay.
Minh TinhTrùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu) Thuận lợi cho việc.
Lộc KhổThuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương, giao dịch.
U Vi TinhThuận lợi cho hầu hết công việc.
Ngày kém thuận (Hắc đạo)Nguyên Vũ chủ thất thoát, dễ mất của, bị lừa; cẩn thận giao dịch.
Tính chất ngày: Trực MãnTránh: Kỵ chiêu hiền, cầu y, cử chánh trực, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nạp thái, phó nhậm, thi ân phong bái, thượng quan, vấn danh.
Thổ ÔnKhông nên xây dựng, đào ao, đào giếng, Bất lợi cho cúng lễ.
Hoang VuBất lợi cho hầu hết công việc.
Hỏa TaiBất lợi cho làm nhà, lợp nhà.
Nguyệt HỏaBất lợi cho lợp nhà, làm bếp.
Độc HỏaBất lợi cho lợp nhà, làm bếp.
Trùng PhụcKhông nên cưới hỏi, ma chay.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Tân Tỵ, Quý Tỵ, Tân Hợi. Tuổi hợp ngày: Mão, Mùi.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
- Hướng xuất hành: hướng Tây Bắc (vui mừng), hướng Đông Nam (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Ất Hợi Tháng Tân Dậu
- Tiết khí: Hàn lộ
- Ngày: Nguyên Vu Hắc Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Mãn
- chiêu hiền — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- cầu y — khám chữa bệnh
- cử chánh trực — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- kết hôn nhân — cưới hỏi, đính hôn
- liệu bệnh — khám chữa bệnh
- lâm chánh thân dân — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- nạp thái — cưới hỏi, đính hôn
- phó nhậm — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Xem thêm 3 việc
- thi ân phong bái — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thượng quan — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- vấn danh — cưới hỏi, đính hôn
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Thiên Đức Hợp
Tốt mọi việc
Nguyệt Đức Hợp
Tốt mọi việc, kỵ kiện tụng
Thiên Phú
Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Minh Tinh
Trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu) tốt cho việc
Lộc Khổ
Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
U Vi Tinh
Tốt mọi việc
Nguyệt Giải
Tốt mọi việc
Tục Thế
Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Yếu Yên
Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Dịch Mã
Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Thổ Ôn
Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Hoang Vu
Xấu mọi việc
Hỏa Tai
Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
Nguyệt Hỏa
Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Độc Hỏa
Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Trùng Phục
Kỵ giá thú, an táng
Huyền Vũ
Kỵ mai táng
Quả Tú
Xấu với giá thú
Tam Tang
Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Ly Sàng
Kỵ giá thú
Âm Thác
Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Quỷ Khốc
Xấu với tế tự, mai táng
