Ngày bình thường · điểm 2
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: khai trương, làm ăn, về nhà mới. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.
Nên làm hôm nay2 việc
- Khai trương, làm ănmở cửa hàng, ký hợp đồng, giao dịch tiền bạcCó 8 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Về nhà mớichuyển nhà, dọn vào nhà mớiCó 7 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
Nên tránh hôm nay8 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 6 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thụ Tử).
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 6 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thụ Tử).
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 6 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thụ Tử).
- Thụ tử
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Nguyệt Đức Hợp | +2 |
| Sinh Khí | +2 |
| Địa Tài | +1 |
| Minh Tinh | +1 |
| Âm Đức | +2 |
| U Vi Tinh | +2 |
| Tục Thế | +2 |
| Đại Hồng Sa | +2 |
| Thụ Tử | -2.5 |
| Hoang Vu | -2.5 |
| Hỏa Tai | -1 |
| Nguyệt Hỏa | -1 |
| Độc Hỏa | -1 |
| Nhân Cách | -1 |
| Trùng Phục | -1 |
| Tam Tang | -1 |
| Ly Sàng | -1 |
| Tứ Thời Cô Quả | -1 |
| Âm Thác | -1 |
| Quỷ Khốc | -1 |
| Hoàng đạo Kim Đường | +3 |
| Trực Khai | +1 |
| Tú Cang | -1 |
Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Kim Đường (Bảo Quang) chủ phúc lộc, hợp cầu tài, cưới hỏi, nhập trạch.
Tính chất ngày: Trực KhaiHợp: An sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nhập học, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tế tự, tứ xá, xuyên tỉnh, xuất hành, yến hội, đàm ân, động thổ.
Kim ĐườngKim Đường (Bảo Quang) chủ phúc lộc, hợp làm ăn, cầu tài, cưới hỏi, về nhà mới.
Nguyệt Đức HợpThuận lợi cho hầu hết công việc, kỵ kiện tụng.
Sinh KhíThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
Địa TàiTrùng ngày Bảo quang Hoàng Đạo Thuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương.
Minh TinhTrùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu) Thuận lợi cho việc.
Âm ĐứcThuận lợi cho hầu hết công việc.
Tính chất ngày: Trực KhaiTránh: Kỵ an táng, khải toản, phá thổ, phóng trái, phạt mộc, thủ ngư, tố tụng, điền liệp.
Thụ TửBất lợi cho hầu hết công việc trừ săn bắn.
Hoang VuBất lợi cho hầu hết công việc.
Hỏa TaiBất lợi cho làm nhà, lợp nhà.
Nguyệt HỏaBất lợi cho lợp nhà, làm bếp.
Độc HỏaBất lợi cho lợp nhà, làm bếp.
Nhân CáchBất lợi cho cưới hỏi, khởi công.
Sao Cang (hung)Sao xấu: động việc lớn dễ hao tổn, kỵ cưới gả, chôn cất, xây cất.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu. Tuổi hợp ngày: Hợi, Mão.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
- Hướng xuất hành: hướng Tây Bắc (vui mừng), hướng Đông Nam (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Ất Mùi Tháng Đinh Dậu
- Tiết khí: Bạch lộ
- Ngày: Kim Đường Hoàng Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Khai
- an táng — ma chay, cải táng
- khải toản — ma chay, cải táng
- phá thổ — đào đất, khởi công
- phóng trái — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- phạt mộc — chặt cây, làm gỗ
- thủ ngư — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tố tụng — tranh chấp, đưa nhau ra kiện
- điền liệp — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Nguyệt Đức Hợp
Tốt mọi việc, kỵ kiện tụng
Sinh Khí
Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
Địa Tài
Trùng ngày Bảo quang Hoàng Đạo tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Minh Tinh
Trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu) tốt cho việc
Âm Đức
Tốt mọi việc
U Vi Tinh
Tốt mọi việc
Tục Thế
Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Đại Hồng Sa
Tốt mọi việc
Thụ Tử
Xấu mọi việc trừ săn bắn
Hoang Vu
Xấu mọi việc
Hỏa Tai
Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
Nguyệt Hỏa
Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Độc Hỏa
Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Nhân Cách
Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Trùng Phục
Kỵ giá thú, an táng
Tam Tang
Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Ly Sàng
Kỵ giá thú
Tứ Thời Cô Quả
Kỵ giá thú
Âm Thác
Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Quỷ Khốc
Xấu với tế tự, mai táng
