Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem 12 Cung Hoàng Đạo và Bói Bài ngay !

Ngày bình thường · điểm 5

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: khai trương, làm ăn, cúng bái, chữa bệnh, giải quyết tranh chấp. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.

Nên làm hôm nay4 việc

  • Khai trương, làm ănmở cửa hàng, ký hợp đồng, giao dịch tiền bạcCó 6 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
  • Cúng bái, chữa bệnhcúng lễ, đi khám chữa, làm phúcCó 7 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
  • Giải quyết tranh chấpnộp đơn kiện, hòa giải, làm việc với cơ quanCó 6 yếu tố hỗ trợ cho việc này.

Nên tránh hôm nay6 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Xá).
  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó yếu tố bất lợi: Kiếp Sát.
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó yếu tố bất lợi: Kiếp Sát.
Lưu ý:
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Giờ nên hạn chế: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng 5.
Thiên Đức+2
Thiên Xá+1
Thiên Phúc+2
Thiên Mã+1
Nguyệt Giải+2
Giải Thần+1
Yếu Yên+2
Kiếp Sát-1
Bạch Hổ-1
Hắc đạo Bạch Hổ-3
Trực Chấp0
Tú Tất+1
Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch)-2
Yếu tố thuận lợi

Tính chất ngày: Trực ChấpHợp: Giá thú, thú cấu, trang tu, tạo ốc, tế tự.

Sao Tất (cát)Sao tốt: nhiều việc hanh thông.

Thiên ĐứcThuận lợi cho hầu hết công việc.

Thiên XáThuận lợi cho cúng lễ, giải quyết oan trái, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí.

Thiên PhúcThuận lợi cho hầu hết công việc.

Thiên MãThuận lợi cho xuất hành, giao dịch, làm ăn, cầu tài.

Nguyệt GiảiThuận lợi cho hầu hết công việc.

Giải ThầnThuận lợi cho cúng lễ,kiện tụng, gải oan (trừ được các sao xấu).

Yếu tố bất lợi

Ngày kém thuận (Hắc đạo)Bạch Hổ chủ tai nạn, hình thương; kỵ mai táng, động thổ, việc nguy hiểm.

Tính chất ngày: Trực ChấpTránh: Kỵ bàn thiên, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kinh doanh, lập khoán, nạp tài, tu thương khố, xuất hành, xuất hóa tài.

Kiếp SátKhông nên xuất hành, cưới hỏi, ma chay, xây dựng.

Bạch HổTrùng ngày Thiên Giải kỵ ma chay.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Canh Dần, Giáp Dần. Tuổi hợp ngày: Tý, Thìn.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Đông Nam (vui mừng), hướng Bắc (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 2 - Năm 2029 (Kỷ Dậu)
05
Con giáp Thân
  • Ngày Mậu Thân Tháng Đinh Mão
  • Tiết khí: Kinh trập
  • Ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
Dương lịch
Tháng 03 - Năm 2029
19
Thứ 2
Ngày trướcNgày sau
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý: 23:00-1:00, Sửu: 1:00-3:00, Thìn: 7:00-9:00, Tỵ: 9:00-11:00, Mùi: 13:00-15:00, Tuất: 19:00-21:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Chấp
Nên
Giá thú, thú cấu, trang tu, tạo ốc, tế tự.
Kỵ
  • bàn thiên — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • giao dịch — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • khai thương khố — mở cửa hàng, khai trương
  • khai thị — mở cửa hàng, khai trương
  • kinh doanh — mở cửa hàng, khai trương
  • lập khoán — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
  • nạp tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
  • tu thương khố — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Xem thêm 2 việc
  • xuất hành — đi xa, đi đường thủy
  • xuất hóa tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tuyệt Lộ
Giờ nên hạn chế
  • 23h - 1h
  • 11h - 13h
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Đại An
Giờ tốt
  • 1h - 3h
  • 13h - 15h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc Hỷ
Giờ tốt
  • 3h - 5h
  • 15h - 17h
Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi, làm ăn đều thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về.
Lưu Niên
Giờ nên hạn chế
  • 5h - 7h
  • 17h - 19h
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Xích Khẩu
Giờ nên hạn chế
  • 7h - 9h
  • 19h - 21h
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Tiểu Các
Giờ tốt
  • 9h - 11h
  • 21h - 23h
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Sao tốt
  • Thiên Đức

    Tốt mọi việc

  • Thiên Xá

    Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí

  • Thiên Phúc

    Tốt mọi việc

  • Thiên Mã

    Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc

  • Nguyệt Giải

    Tốt mọi việc

  • Giải Thần

    Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)

  • Yếu Yên

    Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Sao xấu
  • Kiếp Sát

    Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng

  • Bạch Hổ

    Trùng ngày Thiên Giải kỵ mai táng

Lễ hội trong tháng 2/2029 Âm lịch (tức 3/2029 Dương lịch)

18
2/2029
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 2 năm tới

Hội Chùa Hương

Âm lịch: 6/1/2029Thời gian: Từ mùng 6 tháng Giêng đến hết tháng 3Ý nghĩa: Hành hương cầu duyênPhong tục: Đi thuyền leo núi lễ chùa ăn chayGhi chú: Hà Nội Mỹ Đức
22
2/2029
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 2 năm tới

Hội Yên Tử

Âm lịch: 10/1/2029Thời gian: Từ mùng 10 tháng Giêng đến hết tháng 3Ý nghĩa: Hành hương tưởng nhớ Trần Nhân TôngPhong tục: Leo núi lễ PhậtGhi chú: Quảng Ninh
2
4/2029
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 2 năm tới

Hội Quán Thế Âm

Âm lịch: 19/2/2029Ý nghĩa: Lễ Quan ÂmPhong tục: Đi chùa Ngũ Hành SơnGhi chú: Đà Nẵng

Sự kiện Phật giáo trong tháng 2/2029 Âm lịch (tức 3/2029 Dương lịch)

22
3/2029
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 2 năm tới

Ngày Phật Thích Ca xuất gia

Âm lịch: 8/2/2029Ý nghĩa: Tưởng nhớ ngày xuất giaPhong tục: Đi chùa
29
3/2029
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 2 năm tới

Ngày Phật Thích Ca nhập Niết Bàn

Âm lịch: 15/2/2029Ý nghĩa: Tưởng nhớ ngày viên tịchPhong tục: Đi chùa
2
4/2029
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 2 năm tới

Ngày vía Quan Thế Âm giáng sanh

Âm lịch: 19/2/2029Ý nghĩa: Lễ Quan Âm cầu bình anPhong tục: Đi chùa lễ Quan Âm
4
4/2029
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 2 năm tới

Ngày Vía Phổ Hiền giáng sanh

Âm lịch: 21/2/2029Ý nghĩa: Lễ Phổ HiềnPhong tục: Đi chùa

Sự kiện dương lịch trong tháng 3/2029 Dương lịch

8
3/2029
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 2 năm tới

Ngày Quốc tế Phụ nữ

Âm lịch: 24/1/2029Năm: 1910Ý nghĩa: Ngày phụ nữPhong tục: Tặng hoa quà
11
3/2029
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 2 năm tới

Khởi nghĩa Ba Tơ

Âm lịch: 27/1/2029Năm: 1945Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
18
3/2029
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 2 năm tới

Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc

Âm lịch: 4/2/2029Năm: 1979Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
26
3/2029
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 2 năm tới

Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

Âm lịch: 12/2/2029Năm: 1931Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm