Ngày bình thường · điểm 2.5
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: đi xa, giải quyết tranh chấp, về nhà mới. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.
Nên làm hôm nay3 việc
- Đi xachuyến đi dài ngày, đi công tác xaCó 11 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Giải quyết tranh chấpnộp đơn kiện, hòa giải, làm việc với cơ quanCó 10 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Về nhà mớichuyển nhà, dọn vào nhà mớiCó 11 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
Nên tránh hôm nay7 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Ngục).
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Ngục).
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Ngục).
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
Giờ nên hạn chế: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Thiên Đức | +2 |
| Thiên Tài | +1 |
| Nguyệt Ân | +2 |
| Cát Khánh | +2 |
| Âm Đức | +2 |
| Mãn Đức Tinh | +2 |
| Ích Hậu | +2 |
| Tam Hợp | +2 |
| Đại Hồng Sa | +2 |
| Dân Nhật | +2 |
| Thời Đức | +2 |
| Thiên Ngục | -2.5 |
| Thiên Hỏa | -1 |
| Đại Hao | -2.5 |
| Hoang Vu | -2.5 |
| Nguyệt Hư | -1 |
| Nhân Cách | -1 |
| Huyền Vũ | -1 |
| Tứ Thời Cô Quả | -1 |
| Quỷ Khốc | -1 |
| Hắc đạo Nguyên Vu | -3 |
| Trực Trừ | 0 |
| Tú Trương | +1 |
| Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) | -3 |
Tính chất ngày: Trực TrừHợp: Bàn thiên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu y, cử chánh trực, giải trừ, hành hạnh, khiển sử, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, phó nhậm, thi ân phong bái, thượng quan, tảo xá vũ, tống lễ, xuất hành, xuất hóa, động thổ.
Sao Trương (cát)Sao tốt: cưới hỏi, xây dựng, khai trương, chôn cất thuận.
Thiên ĐứcThuận lợi cho hầu hết công việc.
Thiên TàiTrùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Thuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương.
Nguyệt ÂnThuận lợi cho mọi việc.
Cát KhánhThuận lợi cho hầu hết công việc.
Âm ĐứcThuận lợi cho hầu hết công việc.
Mãn Đức TinhThuận lợi cho hầu hết công việc.
Ngày kém thuận (Hắc đạo)Nguyên Vũ chủ thất thoát, dễ mất của, bị lừa; cẩn thận giao dịch.
Tính chất ngày: Trực TrừTránh: Kỵ kết hôn nhân, thiêm ước, viễn hành.
Thiên NgụcBất lợi cho hầu hết công việc.
Thiên HỏaBất lợi cho lợp nhà.
Đại HaoBất lợi cho hầu hết công việc.
Hoang VuBất lợi cho hầu hết công việc.
Nguyệt HưBất lợi cho cưới hỏi, mở cửa, mở hàng.
Nhân CáchBất lợi cho cưới hỏi, khởi công.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu. Tuổi hợp ngày: Hợi, Mùi.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
- Hướng xuất hành: hướng Tây Bắc (vui mừng), hướng Đông Nam (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Ất Mão Tháng Quý Hợi
- Tiết khí: Lập đông
- Ngày: Nguyên Vu Hắc Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Trừ
- kết hôn nhân — cưới hỏi, đính hôn
- thiêm ước — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- viễn hành — đi xa, đi đường thủy
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Thiên Đức
Tốt mọi việc
Thiên Tài
Trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nguyệt Ân
Tốt cho mọi việc
Cát Khánh
Tốt mọi việc
Âm Đức
Tốt mọi việc
Mãn Đức Tinh
Tốt mọi việc
Ích Hậu
Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Tam Hợp
Tốt mọi việc
Đại Hồng Sa
Tốt mọi việc
Dân Nhật
Tốt mọi việc
Thời Đức
Tốt mọi việc
Thiên Ngục
Xấu mọi việc
Thiên Hỏa
Xấu về lợp nhà
Đại Hao
Xấu mọi việc
Hoang Vu
Xấu mọi việc
Nguyệt Hư
Xấu đối với giá thú, mở cửa, mở hàng
Nhân Cách
Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Huyền Vũ
Kỵ mai táng
Tứ Thời Cô Quả
Kỵ giá thú
Quỷ Khốc
Xấu với tế tự, mai táng
