Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !
-9điểm

Ngày kém thuận

Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.

Nên làm hôm nay

Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.

Nên tránh hôm nay9 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 6 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Ôn).
  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó yếu tố bất lợi: Thiên Ôn.
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Ôn).
Lưu ý:
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Giờ nên hạn chế: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng -9.
Thiên Đức+1
Âm Đức+1
Thiên Ôn-1
Nhân Cách-1
Vãng Vong-1
Cửu Không-1
Huyền Vũ-1
Tội Chỉ-1
Nguyệt Kiến Chuyển Sát-1
Thiên Địa Chính Chuyển-1
Phủ Đầu Dát-1
Hắc đạo Nguyên Vu-3
Trực Trừ0
Tú Lâu+1
Yếu tố thuận lợi

Tính chất ngày: Trực TrừHợp với: Dọn dẹp nhà cửa, chữa bệnh, giải hạn, động thổ, xuất hành, nhập hỏa nấu bếp nhà mới, tắm gội cắt tóc, nhậm chức, cúng tế, tặng quà.

Sao Lâu (tốt)Hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương.

Thiên ĐứcThiên Đức là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Âm ĐứcÂm Đức là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Yếu tố bất lợi

Ngày kém thuận (Hắc đạo)Nguyên Vũ dễ hao tài, mất của, bị lừa; cẩn thận khi giao dịch.

Tính chất ngày: Trực TrừNên tránh: Kết hôn, xuất hành đường xa, ký kết hợp đồng lớn.

Thiên ÔnThiên Ôn là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xây dựng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Nhân CáchNhân Cách là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: kết hôn, khởi công. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Vãng VongVãng Vong là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, làm ăn, cầu tài, kết hôn, động thổ. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Cửu KhôngCửu Không là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, làm ăn, cầu tài, khai trương. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Huyền VũHuyền Vũ là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: ma chay. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Tội ChỉTội Chỉ là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: cúng lễ, kiện cáo. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu. Tuổi hợp ngày: Tỵ, Sửu.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Đông Nam (vui mừng), hướng Tây (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 7 - Năm 2016 (Bính Thân)
17
Con giáp Dậu
  • Ngày Quý Dậu Tháng Bính Thân
  • Tiết khí: Lập thu
  • Ngày: Nguyên Vu Hắc Đạo
Dương lịch
Tháng 08 - Năm 2016
19
Thứ 6
Ngày trướcNgày sau
Ngày Quý Dậu · Tháng Bính ThânTiết khí: Lập thuNguyên Vu Hắc Đạo
Ngày kém thuận

Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.

Hợp làm

Không có việc nổi bật.

Nên tránh
  • Khởi công, đào móng
  • Đổ mái, lợp mái
  • Xây, sửa nhà
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý: 23:00-1:00, Dần: 3:00-5:00, Mão: 5:00-7:00, Ngọ: 11:00-13:00, Mùi: 13:00-15:00, Dậu: 17:00-19:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Trừ

Trừ nghĩa là quét sạch, loại bỏ. Hợp với việc dọn dẹp, chữa bệnh, giải hạn, động thổ nhẹ và xuất hành; nhưng không nên cưới hỏi hay đi đường xa.

Nên làm
  • Dọn dẹp nhà cửa
  • chữa bệnh
  • giải hạn
  • động thổ
  • xuất hành
  • nhập hỏa nấu bếp nhà mới
  • tắm gội cắt tóc
  • nhậm chức
  • cúng tế
  • tặng quà
Nên tránh
  • Kết hôn
  • xuất hành đường xa
  • ký kết hợp đồng lớn
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tiểu CácGiờ tốt
23h – 1h11h – 13h

Tiểu Các là giờ rất tốt. Đi lại thường gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng và người đi xa sắp về. Mọi việc hòa hợp, người bệnh dễ khỏi, người nhà mạnh khỏe.

Tuyệt LộNên hạn chế
1h – 3h13h – 15h

Tuyệt Lộ là giờ ít thuận lợi. Cầu tài không có lợi, hay trái ý, đi đường dễ gặp trở ngại. Việc quan trọng nên hoãn lại. Theo quan niệm xưa, nên cúng lễ để cầu an trước khi làm việc lớn.

Đại AnGiờ tốt
3h – 5h15h – 17h

Đại An là giờ tốt nhất trong Lý Thuần Phong. Mọi việc đều thuận lợi, nhà cửa yên ổn, người đi xa bình an. Cầu tài nên đi về hướng Tây Nam. Thích hợp để khởi sự việc quan trọng, nhưng vẫn nên giữ thái độ cẩn trọng.

Tốc HỷGiờ tốt
5h – 7h17h – 19h

Tốc Hỷ là giờ có tin vui sắp đến. Cầu tài nên đi về hướng Nam, dễ gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi và làm ăn thuận lợi; người đi xa sắp có tin về. Đây là giờ tốt để bàn việc hoặc ký kết.

Lưu NiênNên hạn chế
7h – 9h19h – 21h

Lưu Niên là giờ nhiều trì trệ. Công việc khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện tụng nên hoãn lại, người đi xa chưa có tin về. Nếu mất đồ, thử tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy. Nên đề phòng cãi vã và không nên vội quyết việc lớn.

Xích KhẩuNên hạn chế
9h – 11h21h – 23h

Xích Khẩu là giờ dễ xảy ra tranh cãi, thị phi. Nên đề phòng bị người khác nói xấu, tránh lây bệnh, và hoãn chuyến đi nếu được. Khi có việc hội họp, việc quan hay tranh luận, tốt nhất tránh giờ này.

Sao tốt (2)
  • Thiên Đức

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Thiên Đức là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Âm Đức

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Âm Đức là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Sao xấu (9)
  • Thiên Ôn

    Ngày có sao này nên tránh: xây dựng.

    Chi tiết

    Thiên Ôn là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xây dựng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Nhân Cách

    Ngày có sao này không thuận cho: kết hôn, khởi tạo.

    Chi tiết

    Nhân Cách là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: kết hôn, khởi tạo. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Vãng Vong

    Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, cầu tài lộc, kết hôn, động thổ.

    Chi tiết

    Vãng Vong là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, cầu tài lộc, kết hôn, động thổ. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Cửu Không

    Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, cầu tài lộc, khai trương.

    Chi tiết

    Cửu Không là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, cầu tài lộc, khai trương. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Huyền Vũ

    Ngày có sao này nên tránh: mai táng.

    Chi tiết

    Huyền Vũ là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: mai táng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Tội Chỉ

    Ngày có sao này không thuận cho: tế tự, kiện cáo.

    Chi tiết

    Tội Chỉ là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: tế tự, kiện cáo. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát

    Ngày có sao này nên tránh: động thổ.

    Chi tiết

    Nguyệt Kiến Chuyển Sát là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: động thổ. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Thiên Địa Chính Chuyển

    Ngày có sao này nên tránh: động thổ.

    Chi tiết

    Thiên Địa Chính Chuyển là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: động thổ. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Phủ Đầu Dát

    Ngày có sao này nên tránh: khởi tạo.

    Chi tiết

    Phủ Đầu Dát là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: khởi tạo. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Sự kiện trong tháng 8/2016 (Âm lịch 7/2016)

Sự kiện âm lịch tháng 7/2016 Âm lịch

Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.

Đã diễn ra (2)
9
8/2016
Đã qua 3726 ngàyÂm lịch 7/7

Thất Tịch

Ý nghĩa: Ngày Ngưu Lang Chức Nữ

Phong tục: Cầu duyên ăn chè đậu đỏ xem sao

17
8/2016
Đã qua 3718 ngàyÂm lịch 15/7

Vu Lan / Trung Nguyên

Ý nghĩa: Báo hiếu cha mẹ và cúng cô hồn

Phong tục: Đi chùa phóng sinh ăn chay đốt vàng mã cúng tổ tiên

Sự kiện Phật giáo tháng 7/2016 Âm lịch

Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.

Đã diễn ra (3)

Sự kiện dương lịch tháng 8/2016

Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.

Đã diễn ra (3)