Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem 12 Cung Hoàng Đạo và Bói Bài ngay !

Ngày bình thường · điểm 1

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: cúng bái, chữa bệnh. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.

Nên làm hôm nay1 việc

  • Cúng bái, chữa bệnhcúng lễ, đi khám chữa, làm phúcCó 6 yếu tố hỗ trợ cho việc này.

Nên tránh hôm nay9 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Kiếp Sát).
  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Kiếp Sát).
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Kiếp Sát).
Lưu ý:
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng 1.
Thiên Đức+2
Nguyệt Đức Hợp+2
Thiên Phúc+2
Ngũ Phú+2
Phúc Sinh+2
Kiếp Sát-1
Chu Tước Hắc Đạo-1
Không Phòng-1
Hắc đạo Chu Tước-3
Trực Chấp0
Tú Cang-1
Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch)-2
Yếu tố thuận lợi

Tính chất ngày: Trực ChấpHợp: Giá thú, thú cấu, trang tu, tạo ốc, tế tự.

Thiên ĐứcThuận lợi cho hầu hết công việc.

Nguyệt Đức HợpThuận lợi cho hầu hết công việc, kỵ kiện tụng.

Thiên PhúcThuận lợi cho hầu hết công việc.

Ngũ PhúThuận lợi cho hầu hết công việc.

Phúc SinhThuận lợi cho hầu hết công việc.

Yếu tố bất lợi

Ngày kém thuận (Hắc đạo)Chu Tước chủ khẩu thiệt, cãi vã; kỵ khai trương, nhập trạch, đàm phán.

Tính chất ngày: Trực ChấpTránh: Kỵ bàn thiên, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kinh doanh, lập khoán, nạp tài, tu thương khố, xuất hành, xuất hóa tài.

Kiếp SátKhông nên xuất hành, cưới hỏi, ma chay, xây dựng.

Chu Tước Hắc ĐạoKhông nên về nhà mới, khai trương.

Không PhòngKhông nên cưới hỏi.

Sao Cang (hung)Sao xấu: động việc lớn dễ hao tổn, kỵ cưới gả, chôn cất, xây cất.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Kỷ Tỵ, Ất Tỵ, Ất Hợi. Tuổi hợp ngày: Mão, Mùi.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Tây Nam (vui mừng), hướng Tây Nam (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 5 - Năm 2021 (Tân Sửu)
23
Con giáp Hợi
  • Ngày Tân Hợi Tháng Giáp Ngọ
  • Tiết khí: Hạ chí
  • Ngày: Chu Tước Hắc Đạo
Dương lịch
Tháng 07 - Năm 2021
02
Thứ 6
Ngày trướcNgày sau
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu: 1:00-3:00, Thìn: 7:00-9:00, Ngọ: 11:00-13:00, Mùi: 13:00-15:00, Tuất: 19:00-21:00, Hợi: 21:00-23:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Chấp
Nên
Giá thú, thú cấu, trang tu, tạo ốc, tế tự.
Kỵ
  • bàn thiên — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • giao dịch — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • khai thương khố — mở cửa hàng, khai trương
  • khai thị — mở cửa hàng, khai trương
  • kinh doanh — mở cửa hàng, khai trương
  • lập khoán — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
  • nạp tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
  • tu thương khố — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Xem thêm 2 việc
  • xuất hành — đi xa, đi đường thủy
  • xuất hóa tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên
Giờ nên hạn chế
  • 23h - 1h
  • 11h - 13h
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Xích Khẩu
Giờ nên hạn chế
  • 1h - 3h
  • 13h - 15h
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Tiểu Các
Giờ tốt
  • 3h - 5h
  • 15h - 17h
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ
Giờ nên hạn chế
  • 5h - 7h
  • 17h - 19h
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Đại An
Giờ tốt
  • 7h - 9h
  • 19h - 21h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc Hỷ
Giờ tốt
  • 9h - 11h
  • 21h - 23h
Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi, làm ăn đều thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về.
Sao tốt
  • Thiên Đức

    Tốt mọi việc

  • Nguyệt Đức Hợp

    Tốt mọi việc, kỵ kiện tụng

  • Thiên Phúc

    Tốt mọi việc

  • Ngũ Phú

    Tốt mọi việc

  • Phúc Sinh

    Tốt mọi việc

Sao xấu
  • Kiếp Sát

    Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng

  • Chu Tước Hắc Đạo

    Kỵ nhập trạch, khai trương

  • Không Phòng

    Kỵ giá thú

Sự kiện âm lịch trong tháng 5/2021 Âm lịch (tức 7/2021 Dương lịch)

14
6/2021
Sự kiện đã diễn ra trong hơn 5 năm trước

Tết Đoan Ngọ

Âm lịch: 5/5/2021Ý nghĩa: Tết diệt sâu bọPhong tục: Ăn trái cây rượu nếp bánh ú tro treo lá ngải tắm lá thuốc cúng tổ tiên

Sự kiện Phật giáo trong tháng 5/2021 Âm lịch (tức 7/2021 Dương lịch)

22
6/2021
Sự kiện đã diễn ra trong hơn 5 năm trước

Ngày vía Già Lam Thánh Chúng

Âm lịch: 13/5/2021Ý nghĩa: Lễ Già LamPhong tục: Đi chùa

Sự kiện dương lịch trong tháng 7/2021 Dương lịch

2
7/2021
Sự kiện đã diễn ra trong hơn 5 năm trước

Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam

Âm lịch: 23/5/2021Năm: 1976Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
17
7/2021
Sự kiện đã diễn ra trong hơn 5 năm trước

Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”

Âm lịch: 8/6/2021Năm: 1966Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
27
7/2021
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 5 năm trước

Ngày thương binh liệt sĩ

Âm lịch: 18/6/2021Ý nghĩa: Tưởng nhớ thương binh liệt sĩPhong tục: Viếng nghĩa trang
28
7/2021
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 5 năm trước

Thành lập công đoàn Việt Nam / Ngày Việt Nam gia nhập ASEAN

Âm lịch: 19/6/2021Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm