Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !
-5điểm

Ngày kém thuận

Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể. Nên tránh: khởi công, đào móng, khai trương, làm ăn, giải quyết tranh chấp.

Nên làm hôm nay

Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.

Nên tránh hôm nay4 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Nguyệt Kiến Chuyển Sát).
  • Khai trương, làm ănmở cửa hàng, ký hợp đồng, giao dịch tiền bạcCó yếu tố bất lợi: Chu Tước Hắc Đạo.
  • Giải quyết tranh chấpnộp đơn kiện, hòa giải, làm việc với cơ quanCó yếu tố bất lợi: Nguyệt Đức Hợp.
Lưu ý:
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Giờ nên hạn chế: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng -5.
Nguyệt Đức Hợp+2
Chu Tước Hắc Đạo-1
Nguyệt Kiến Chuyển Sát-1
Thiên Địa Chính Chuyển-1
Hắc đạo Chu Tước-3
Trực Trừ0
Tú Tỉnh+1
Nguyệt tận (ngày cuối tháng âm)-2
Yếu tố thuận lợi

Tính chất ngày: Trực TrừHợp với: Dọn dẹp nhà cửa, chữa bệnh, giải hạn, động thổ, xuất hành, nhập hỏa nấu bếp nhà mới, tắm gội cắt tóc, nhậm chức, cúng tế, tặng quà.

Sao Tỉnh (tốt)Hợp xây dựng, đào giếng, làm ăn.

Nguyệt Đức HợpNguyệt Đức Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho hầu hết công việc, kỵ kiện tụng. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Yếu tố bất lợi

Ngày kém thuận (Hắc đạo)Chu Tước dễ xảy ra cãi vã, lời qua tiếng lại; nên tránh khai trương, về nhà mới, đàm phán.

Tính chất ngày: Trực TrừNên tránh: Kết hôn, xuất hành đường xa, ký kết hợp đồng lớn.

Chu Tước Hắc ĐạoChu Tước Hắc Đạo là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: về nhà mới, khai trương. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Nguyệt Kiến Chuyển SátNguyệt Kiến Chuyển Sát là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: động thổ. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Thiên Địa Chính ChuyểnThiên Địa Chính Chuyển là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: động thổ. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi. Tuổi hợp ngày: Hợi, Mùi.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Tây Nam (vui mừng), hướng Tây Nam (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 1 - Năm 2031 (Tân Hợi)
29
Con giáp Mão
  • Ngày Tân Mão Tháng Canh Dần (nhuận)
  • Tiết khí: Vũ thủy
  • Ngày: Chu Tước Hắc Đạo
Dương lịch
Tháng 02 - Năm 2031
20
Thứ 5
Ngày trướcNgày sau
Ngày Tân Mão · Tháng Canh Dần (nhuận)Tiết khí: Vũ thủyChu Tước Hắc Đạo
Ngày kém thuận

Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.

Hợp làm

Không có việc nổi bật.

Nên tránh
  • Khởi công, đào móng
  • Khai trương, làm ăn
  • Giải quyết tranh chấp
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý: 23:00-1:00, Dần: 3:00-5:00, Mão: 5:00-7:00, Ngọ: 11:00-13:00, Mùi: 13:00-15:00, Dậu: 17:00-19:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Trừ

Trừ nghĩa là quét sạch, loại bỏ. Hợp với việc dọn dẹp, chữa bệnh, giải hạn, động thổ nhẹ và xuất hành; nhưng không nên cưới hỏi hay đi đường xa.

Nên làm
  • Dọn dẹp nhà cửa
  • chữa bệnh
  • giải hạn
  • động thổ
  • xuất hành
  • nhập hỏa nấu bếp nhà mới
  • tắm gội cắt tóc
  • nhậm chức
  • cúng tế
  • tặng quà
Nên tránh
  • Kết hôn
  • xuất hành đường xa
  • ký kết hợp đồng lớn
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tiểu CácGiờ tốt
23h – 1h11h – 13h

Tiểu Các là giờ rất tốt. Đi lại thường gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng và người đi xa sắp về. Mọi việc hòa hợp, người bệnh dễ khỏi, người nhà mạnh khỏe.

Tuyệt LộNên hạn chế
1h – 3h13h – 15h

Tuyệt Lộ là giờ ít thuận lợi. Cầu tài không có lợi, hay trái ý, đi đường dễ gặp trở ngại. Việc quan trọng nên hoãn lại. Theo quan niệm xưa, nên cúng lễ để cầu an trước khi làm việc lớn.

Đại AnGiờ tốt
3h – 5h15h – 17h

Đại An là giờ tốt nhất trong Lý Thuần Phong. Mọi việc đều thuận lợi, nhà cửa yên ổn, người đi xa bình an. Cầu tài nên đi về hướng Tây Nam. Thích hợp để khởi sự việc quan trọng, nhưng vẫn nên giữ thái độ cẩn trọng.

Tốc HỷGiờ tốt
5h – 7h17h – 19h

Tốc Hỷ là giờ có tin vui sắp đến. Cầu tài nên đi về hướng Nam, dễ gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi và làm ăn thuận lợi; người đi xa sắp có tin về. Đây là giờ tốt để bàn việc hoặc ký kết.

Lưu NiênNên hạn chế
7h – 9h19h – 21h

Lưu Niên là giờ nhiều trì trệ. Công việc khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện tụng nên hoãn lại, người đi xa chưa có tin về. Nếu mất đồ, thử tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy. Nên đề phòng cãi vã và không nên vội quyết việc lớn.

Xích KhẩuNên hạn chế
9h – 11h21h – 23h

Xích Khẩu là giờ dễ xảy ra tranh cãi, thị phi. Nên đề phòng bị người khác nói xấu, tránh lây bệnh, và hoãn chuyến đi nếu được. Khi có việc hội họp, việc quan hay tranh luận, tốt nhất tránh giờ này.

Sao tốt (1)
  • Nguyệt Đức Hợp

    Tốt mọi việc, kỵ kiện tụng.

    Chi tiết

    Nguyệt Đức Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt mọi việc, kỵ kiện tụng. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Sao xấu (3)
  • Chu Tước Hắc Đạo

    Ngày có sao này nên tránh: nhập trạch, khai trương.

    Chi tiết

    Chu Tước Hắc Đạo là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: nhập trạch, khai trương. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát

    Ngày có sao này nên tránh: động thổ.

    Chi tiết

    Nguyệt Kiến Chuyển Sát là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: động thổ. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Thiên Địa Chính Chuyển

    Ngày có sao này nên tránh: động thổ.

    Chi tiết

    Thiên Địa Chính Chuyển là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: động thổ. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Sự kiện trong tháng 2/2031 (Âm lịch 1/2031)

Sự kiện âm lịch tháng 1/2031 Âm lịch

23
1/2031
Còn 1554 ngàyÂm lịch 1/1

Tết Nguyên Đán

Ý nghĩa: Năm mới theo lịch Âm

Phong tục: Cúng tổ tiên mừng tuổi lì xì bánh chưng bánh tét thịt kho dưa hành xông đất chúc Tết

Xem thêm

Ghi chú: Nghỉ lễ chính thức 5 ngày

Lễ hội tháng 1/2031 Âm lịch

27
1/2031
Còn 1558 ngàyÂm lịch 5/1

Hội Đống Đa

Ý nghĩa: Tưởng nhớ chiến thắng Ngọc Hồi Đống Đa

Phong tục: Rước kiệu hội vật

Xem thêm

Ghi chú: Hà Nội

28
1/2031
Còn 1559 ngàyÂm lịch 6/1

Hội Chùa Hương

Ý nghĩa: Hành hương cầu duyên

Phong tục: Đi thuyền leo núi lễ chùa ăn chay

Xem thêm

Thời gian: Từ mùng 6 tháng Giêng đến hết tháng 3

Ghi chú: Hà Nội Mỹ Đức

1
2/2031
Còn 1563 ngàyÂm lịch 10/1

Hội Yên Tử

Ý nghĩa: Hành hương tưởng nhớ Trần Nhân Tông

Phong tục: Leo núi lễ Phật

Xem thêm

Thời gian: Từ mùng 10 tháng Giêng đến hết tháng 3

Ghi chú: Quảng Ninh

4
2/2031
Còn 1566 ngàyÂm lịch 13/1

Hội Lim

Ý nghĩa: Hát quan họ cầu duyên

Phong tục: Hát quan họ hội xuân

Xem thêm

Ghi chú: Bắc Ninh

9
2/2031
Còn 1571 ngàyÂm lịch 18/1

Hội Núi Bà Đen

Ý nghĩa: Lễ Bà cầu an

Phong tục: Leo núi lễ Bà

Xem thêm

Thời gian: 18–19 tháng Giêng

Ghi chú: Tây Ninh

1
2/2031
Còn 1563 ngàyÂm lịch 10/1

Vía Thần Tài

Ý nghĩa: Cầu tài lộc

Phong tục: Cúng Thần Tài mở hàng

Sự kiện Phật giáo tháng 1/2031 Âm lịch

Sự kiện dương lịch tháng 2/2031