Ngày rất thuận lợi · điểm 13
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng. Phù hợp nhất: đổ mái, lợp mái, cúng bái, chữa bệnh, giải quyết tranh chấp. Nên tránh: khởi công, đào móng, xây, sửa nhà, cưới hỏi.
Nên làm hôm nay3 việc
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 7 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Cúng bái, chữa bệnhcúng lễ, đi khám chữa, làm phúcCó 6 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Giải quyết tranh chấpnộp đơn kiện, hòa giải, làm việc với cơ quanCó 6 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
Nên tránh hôm nay7 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Tặc).
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Tặc).
- Cưới hỏiđám hỏi, đám cưới, đăng ký kết hônCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Nguyệt Yếm đại họa).
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Sinh Khí | +2 |
| Nguyệt Tài | +1 |
| Âm Đức | +2 |
| Ích Hậu | +2 |
| Dịch Mã | +2 |
| Phúc Hậu | +1 |
| Thanh Long | +2 |
| Thiên Tặc | -1 |
| Nguyệt Yếm đại họa | -1 |
| Nhân Cách | -1 |
| Âm Thác | -1 |
| Hoàng đạo Minh Đường | +3 |
| Trực Khai | +1 |
| Tú Trương | +1 |
Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Minh Đường chủ quý nhân phù trợ, ánh sáng soi đường; hợp gặp gỡ, giao dịch, nhậm chức, khai trương.
Tính chất ngày: Trực KhaiHợp: An sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nhập học, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tế tự, tứ xá, xuyên tỉnh, xuất hành, yến hội, đàm ân, động thổ.
Sao Trương (cát)Sao tốt: cưới hỏi, xây dựng, khai trương, chôn cất thuận.
Minh ĐườngMinh Đường chủ quý nhân phù trợ, ánh sáng soi đường; hợp gặp gỡ, giao dịch, nhậm chức, khai trương.
Sinh KhíThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
Nguyệt TàiThuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
Âm ĐứcThuận lợi cho hầu hết công việc.
Ích HậuThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Dịch MãThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là xuất hành.
Tính chất ngày: Trực KhaiTránh: Kỵ an táng, khải toản, phá thổ, phóng trái, phạt mộc, thủ ngư, tố tụng, điền liệp.
Thiên TặcBất lợi cho khởi công, động thổ, về nhà mới, khai trương.
Nguyệt Yếm đại họaBất lợi cho xuất hành, cưới hỏi.
Nhân CáchBất lợi cho cưới hỏi, khởi công.
Âm ThácKhông nên xuất hành, cưới hỏi, ma chay.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi. Tuổi hợp ngày: Mão, Mùi.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Chọn thêm giờ hoàng đạo để tăng thuận lợi.
- Hướng xuất hành: hướng Chính Nam (vui mừng), hướng Đông (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Đinh Hợi Tháng Quý Sửu
- Tiết khí: Đại hàn
- Ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Khai
- an táng — ma chay, cải táng
- khải toản — ma chay, cải táng
- phá thổ — đào đất, khởi công
- phóng trái — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- phạt mộc — chặt cây, làm gỗ
- thủ ngư — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tố tụng — tranh chấp, đưa nhau ra kiện
- điền liệp — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Sinh Khí
Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
Nguyệt Tài
Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Âm Đức
Tốt mọi việc
Ích Hậu
Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Dịch Mã
Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Phúc Hậu
Tốt cho cầu tài lộc, khai trương
Thanh Long
Hoàng Đạo tốt mọi việc
Minh Đường
Hoàng Đạo tốt mọi việc
Thiên Tặc
Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Nguyệt Yếm đại họa
Xấu đối với xuất hành, giá thú
Nhân Cách
Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Âm Thác
Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
