Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem 12 Cung Hoàng Đạo và Bói Bài ngay !

Ngày kém thuận · điểm -5.5

Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.

Nên làm hôm nay

Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.

Nên tránh hôm nay3 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 5 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Lại).
  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Lại).
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Lại).
Lưu ý:
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Giờ nên hạn chế: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng -5.5.
Địa Tài+1
Thiên Lại-2.5
Nguyệt Hỏa-1
Độc Hỏa-1
Nguyệt Kiến Chuyển Sát-1
Thiên Địa Chính Chuyển-1
Phủ Đầu Dát-1
Hoàng đạo Kim Đường+3
Trực Bế-1
Tú Chẩn+1
Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch)-2
Yếu tố thuận lợi

Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Kim Đường (Bảo Quang) chủ phúc lộc, hợp cầu tài, cưới hỏi, nhập trạch.

Tính chất ngày: Trực BếHợp: Bổ viên, kì phúc, mai huyệt, mai trì, trúc đê phòng, tu ốc, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, điền bổ.

Sao Chẩn (cát)Sao tốt: xây dựng, cưới hỏi, khai trương thuận.

Kim ĐườngKim Đường (Bảo Quang) chủ phúc lộc, hợp làm ăn, cầu tài, cưới hỏi, về nhà mới.

Địa TàiTrùng ngày Bảo quang Hoàng Đạo Thuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương.

Yếu tố bất lợi

Tính chất ngày: Trực BếTránh: Kỵ an sàng, ban chiếu, bàn di, chiêu hiền, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giá thú, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nạp thái, phó nhậm, thi ân phong bái, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, động thổ.

Thiên LạiBất lợi cho hầu hết công việc.

Nguyệt HỏaBất lợi cho lợp nhà, làm bếp.

Độc HỏaBất lợi cho lợp nhà, làm bếp.

Nguyệt Kiến Chuyển SátKhông nên động thổ.

Thiên Địa Chính ChuyểnKhông nên động thổ.

Phủ Đầu DátKhông nên khởi công.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Quý Mão, Ất Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi. Tuổi hợp ngày: Tỵ, Sửu.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Chính Nam (vui mừng), hướng Đông (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 9 - Năm 2020 (Canh Tý)
05
Con giáp Dậu
  • Ngày Đinh Dậu Tháng Bính Tuất
  • Tiết khí: Hàn lộ
  • Ngày: Kim Đường Hoàng Đạo
Dương lịch
Tháng 10 - Năm 2020
21
Thứ 4
Ngày trướcNgày sau
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý: 23:00-1:00, Dần: 3:00-5:00, Mão: 5:00-7:00, Ngọ: 11:00-13:00, Mùi: 13:00-15:00, Dậu: 17:00-19:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Bế
Nên
Bổ viên, kì phúc, mai huyệt, mai trì, trúc đê phòng, tu ốc, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, điền bổ.
Kỵ
  • an sàng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • ban chiếu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • bàn di — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • chiêu hiền — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • cầu y — khám chữa bệnh
  • cử chánh trực — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • doanh kiến cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • giá thú — cưới hỏi, đính hôn
Xem thêm 31 việc
  • hành hạnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • hưng tạo — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • khai cừ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • khai thương khố — mở cửa hàng, khai trương
  • khai thị — mở cửa hàng, khai trương
  • khiển sử — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • khánh tứ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • kết hôn nhân — cưới hỏi, đính hôn
  • liệu bệnh — khám chữa bệnh
  • lâm chánh thân dân — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • nạp thái — cưới hỏi, đính hôn
  • phó nhậm — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thi ân phong bái — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thưởng hạ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thượng biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thượng lương — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • thượng quan — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thượng sách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thụ trụ — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • tiến biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tiến nhân khẩu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tu cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • tu trí sản thất — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tuyên bố chánh sự — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • vấn danh — cưới hỏi, đính hôn
  • xuyên tỉnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • xuất hành — đi xa, đi đường thủy
  • xuất hóa tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
  • xuất sư — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • yến hội — tiệc tùng, họp mặt lớn
  • động thổ — đào đất, khởi công
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
Giờ tốt
  • 23h - 1h
  • 11h - 13h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc Hỷ
Giờ tốt
  • 1h - 3h
  • 13h - 15h
Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi, làm ăn đều thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về.
Lưu Niên
Giờ nên hạn chế
  • 3h - 5h
  • 15h - 17h
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Xích Khẩu
Giờ nên hạn chế
  • 5h - 7h
  • 17h - 19h
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Tiểu Các
Giờ tốt
  • 7h - 9h
  • 19h - 21h
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ
Giờ nên hạn chế
  • 9h - 11h
  • 21h - 23h
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Sao tốt
  • Địa Tài

    Trùng ngày Bảo quang Hoàng Đạo tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

  • Kim Đường

    Hoàng Đạo tốt mọi việc

Sao xấu
  • Thiên Lại

    Xấu mọi việc

  • Nguyệt Hỏa

    Xấu đối với lợp nhà, làm bếp

  • Độc Hỏa

    Xấu đối với lợp nhà, làm bếp

  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát

    Kỵ động thổ

  • Thiên Địa Chính Chuyển

    Kỵ động thổ

  • Phủ Đầu Dát

    Kỵ khởi tạo

Sự kiện âm lịch trong tháng 9/2020 Âm lịch (tức 10/2020 Dương lịch)

25
10/2020
Sự kiện đã diễn ra trong gần 6 năm trước

Tết Trùng Cửu

Âm lịch: 9/9/2020Ý nghĩa: Ngày trọng cửuPhong tục: Cúng tổ tiên đi dạo cao cầu sức khỏe

Sự kiện Phật giáo trong tháng 9/2020 Âm lịch (tức 10/2020 Dương lịch)

4
11/2020
Sự kiện đã diễn ra trong gần 6 năm trước

Ngày vía Quan Thế Âm xuất gia

Âm lịch: 19/9/2020Ý nghĩa: Lễ Quan ÂmPhong tục: Đi chùa
14
11/2020
Sự kiện đã diễn ra trong gần 6 năm trước

Ngày vía Dược Sư thành đạo

Âm lịch: 29/9/2020Ý nghĩa: Lễ Dược SưPhong tục: Đi chùa
14
11/2020
Sự kiện đã diễn ra trong gần 6 năm trước

Vía Phật Dược Sư Lưu Ly thành đạo (một số nguồn)

Âm lịch: 29/9/2020Ý nghĩa: Lễ Dược SưPhong tục: Đi chùa (một số nơi ghi 29 hoặc 30)

Sự kiện dương lịch trong tháng 10/2020 Dương lịch

1
10/2020
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 6 năm trước

Ngày quốc tế người cao tuổi

Âm lịch: 15/8/2020Năm: 1991Ý nghĩa: Ngày người cao tuổi
10
10/2020
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 6 năm trước

Giải phóng thủ đô

Âm lịch: 24/8/2020Năm: 1954Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
14
10/2020
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 6 năm trước

Ngày hội Nông dân Việt Nam

Âm lịch: 28/8/2020Năm: 1930Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
15
10/2020
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 6 năm trước

Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam

Âm lịch: 29/8/2020Năm: 1956Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
20
10/2020
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 6 năm trước

Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam

Âm lịch: 4/9/2020Năm: 1930Ý nghĩa: Ngày Phụ nữ Việt Nam