Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem 12 Cung Hoàng Đạo và Bói Bài ngay !

Ngày bình thường · điểm 4

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.

Nên làm hôm nay

Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.

Nên tránh hôm nay10 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 9 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Cương).
  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 5 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Cương).
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 9 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Cương).
Lưu ý:
  • Sát chủ
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng 4.
Thiên Đức Hợp+2
Nguyệt Đức Hợp+2
Sinh Khí+2
Nguyệt Tài+1
Thánh Tâm+2
Âm Đức+2
Ích Hậu+2
Dịch Mã+2
Phúc Hậu+1
Đại Hồng Sa+2
Thanh Long+2
Thiên Cương-2.5
Địa Phá-1
Hoang Vu-2.5
Thiên Tặc-1
Nguyệt Yếm đại họa-1
Nhân Cách-1
Ngũ Quỹ-1
Sát Chủ-2.5
Nguyệt Hình-2.5
Ngũ Hư-1
Tứ Thời Cô Quả-1
Âm Thác-1
Quỷ Khốc-1
Hoàng đạo Minh Đường+3
Trực Khai+1
Tú Nữ-1
Yếu tố thuận lợi

Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Minh Đường chủ quý nhân phù trợ, ánh sáng soi đường; hợp gặp gỡ, giao dịch, nhậm chức, khai trương.

Tính chất ngày: Trực KhaiHợp: An sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nhập học, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tế tự, tứ xá, xuyên tỉnh, xuất hành, yến hội, đàm ân, động thổ.

Minh ĐườngMinh Đường chủ quý nhân phù trợ, ánh sáng soi đường; hợp gặp gỡ, giao dịch, nhậm chức, khai trương.

Thiên Đức HợpThuận lợi cho hầu hết công việc.

Nguyệt Đức HợpThuận lợi cho hầu hết công việc, kỵ kiện tụng.

Sinh KhíThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.

Nguyệt TàiThuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.

Thánh TâmThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là cầu phúc, cúng lễ.

Yếu tố bất lợi

Tính chất ngày: Trực KhaiTránh: Kỵ an táng, khải toản, phá thổ, phóng trái, phạt mộc, thủ ngư, tố tụng, điền liệp.

Thiên CươngBất lợi cho hầu hết công việc.

Địa PháKhông nên xây dựng.

Hoang VuBất lợi cho hầu hết công việc.

Thiên TặcBất lợi cho khởi công, động thổ, về nhà mới, khai trương.

Nguyệt Yếm đại họaBất lợi cho xuất hành, cưới hỏi.

Nhân CáchBất lợi cho cưới hỏi, khởi công.

Sao Nữ (hung)Sao xấu: nên làm việc nhỏ, tránh việc lớn.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Tân Tỵ, Quý Tỵ, Tân Hợi. Tuổi hợp ngày: Mão, Mùi.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Tây Bắc (vui mừng), hướng Đông Nam (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 12 - Năm 2021 (Tân Sửu)
20
Con giáp Hợi
  • Ngày Ất Hợi Tháng Tân Sửu
  • Tiết khí: Đại hàn
  • Ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
Dương lịch
Tháng 01 - Năm 2022
22
Thứ 7
Ngày trướcNgày sau
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu: 1:00-3:00, Thìn: 7:00-9:00, Ngọ: 11:00-13:00, Mùi: 13:00-15:00, Tuất: 19:00-21:00, Hợi: 21:00-23:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Khai
Nên
An sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nhập học, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tế tự, tứ xá, xuyên tỉnh, xuất hành, yến hội, đàm ân, động thổ.
Kỵ
  • an táng — ma chay, cải táng
  • khải toản — ma chay, cải táng
  • phá thổ — đào đất, khởi công
  • phóng trái — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • phạt mộc — chặt cây, làm gỗ
  • thủ ngư — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tố tụng — tranh chấp, đưa nhau ra kiện
  • điền liệp — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
Giờ tốt
  • 23h - 1h
  • 11h - 13h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc Hỷ
Giờ tốt
  • 1h - 3h
  • 13h - 15h
Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi, làm ăn đều thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về.
Lưu Niên
Giờ nên hạn chế
  • 3h - 5h
  • 15h - 17h
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Xích Khẩu
Giờ nên hạn chế
  • 5h - 7h
  • 17h - 19h
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Tiểu Các
Giờ tốt
  • 7h - 9h
  • 19h - 21h
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ
Giờ nên hạn chế
  • 9h - 11h
  • 21h - 23h
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Sao tốt
  • Thiên Đức Hợp

    Tốt mọi việc

  • Nguyệt Đức Hợp

    Tốt mọi việc, kỵ kiện tụng

  • Sinh Khí

    Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây

  • Nguyệt Tài

    Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch

  • Thánh Tâm

    Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

  • Âm Đức

    Tốt mọi việc

  • Ích Hậu

    Tốt mọi việc, nhất là giá thú

  • Dịch Mã

    Tốt mọi việc, nhất là xuất hành

  • Phúc Hậu

    Tốt cho cầu tài lộc, khai trương

  • Đại Hồng Sa

    Tốt mọi việc

  • Thanh Long

    Hoàng Đạo tốt mọi việc

  • Minh Đường

    Hoàng Đạo tốt mọi việc

Sao xấu
  • Thiên Cương

    Xấu mọi việc

  • Địa Phá

    Kỵ xây dựng

  • Hoang Vu

    Xấu mọi việc

  • Thiên Tặc

    Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương

  • Nguyệt Yếm đại họa

    Xấu đối với xuất hành, giá thú

  • Nhân Cách

    Xấu đối với giá thú, khởi tạo

  • Ngũ Quỹ

    Kỵ xuất hành

  • Sát Chủ

    Xấu mọi việc

  • Nguyệt Hình

    Xấu mọi việc

  • Ngũ Hư

    Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng

  • Tứ Thời Cô Quả

    Kỵ giá thú

  • Âm Thác

    Kỵ xuất hành, giá thú, an táng

  • Quỷ Khốc

    Xấu với tế tự, mai táng

Sự kiện âm lịch trong tháng 12/2021 Âm lịch (tức 1/2022 Dương lịch)

25
1/2022
Sự kiện đã diễn ra trong hơn 4 năm trước

Ông Công Ông Táo

Âm lịch: 23/12/2021Ý nghĩa: Tiễn Táo quân về trờiPhong tục: Cúng cá chép dọn bếp chuẩn bị Tết
31
1/2022
Sự kiện đã diễn ra trong hơn 4 năm trước

Tất Niên / Giao thừa

Âm lịch: 29/12/2021Thời gian: 29 hoặc 30 tháng ChạpÝ nghĩa: Cúng tất niên đón năm mớiPhong tục: Cúng tất niên xông đất đốt pháo hoa cúng tổ tiênGhi chú: Cuối tháng Chạp

Sự kiện Phật giáo trong tháng 12/2021 Âm lịch (tức 1/2022 Dương lịch)

10
1/2022
Sự kiện đã diễn ra trong gần 5 năm trước

Ngày vía Phật Thích Ca Thành Đạo

Âm lịch: 8/12/2021Ý nghĩa: Tưởng nhớ ngày thành đạoPhong tục: Đi chùa

Sự kiện dương lịch trong tháng 1/2022 Dương lịch

1
1/2022
Sự kiện đã diễn ra trong gần 5 năm trước

Tết Dương lịch

Âm lịch: 29/11/2021Ý nghĩa: Năm mới theo lịch GregorianPhong tục: Chúc mừng năm mớiGhi chú: Nghỉ lễ chính thức
6
1/2022
Sự kiện đã diễn ra trong gần 5 năm trước

Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa

Âm lịch: 4/12/2021Năm: 1946Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
7
1/2022
Sự kiện đã diễn ra trong gần 5 năm trước

Ngày Chiến thắng chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc và cùng quân dân Campuchia chiến thắng chế độ diệt chủng

Âm lịch: 5/12/2021Năm: 1979Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
9
1/2022
Sự kiện đã diễn ra trong gần 5 năm trước

Ngày truyền thống học sinh sinh viên Việt Nam

Âm lịch: 7/12/2021Năm: 1950Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
13
1/2022
Sự kiện đã diễn ra trong gần 5 năm trước

Khởi nghĩa Đô Lương

Âm lịch: 11/12/2021Năm: 1941Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
11
1/2022
Sự kiện đã diễn ra trong gần 5 năm trước

Việt Nam gia nhập WTO

Âm lịch: 9/12/2021Năm: 2007Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
27
1/2022
Sự kiện đã diễn ra trong hơn 4 năm trước

Ký hiệp định Paris

Âm lịch: 25/12/2021Năm: 1973Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử