Ngày bình thường · điểm 4
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.
Nên làm hôm nay
Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.
Nên tránh hôm nay10 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 9 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Cương).
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 5 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Cương).
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 9 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Cương).
- Sát chủ
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Thiên Đức Hợp | +2 |
| Nguyệt Đức Hợp | +2 |
| Sinh Khí | +2 |
| Nguyệt Tài | +1 |
| Thánh Tâm | +2 |
| Âm Đức | +2 |
| Ích Hậu | +2 |
| Dịch Mã | +2 |
| Phúc Hậu | +1 |
| Đại Hồng Sa | +2 |
| Thanh Long | +2 |
| Thiên Cương | -2.5 |
| Địa Phá | -1 |
| Hoang Vu | -2.5 |
| Thiên Tặc | -1 |
| Nguyệt Yếm đại họa | -1 |
| Nhân Cách | -1 |
| Ngũ Quỹ | -1 |
| Sát Chủ | -2.5 |
| Nguyệt Hình | -2.5 |
| Ngũ Hư | -1 |
| Tứ Thời Cô Quả | -1 |
| Âm Thác | -1 |
| Quỷ Khốc | -1 |
| Hoàng đạo Minh Đường | +3 |
| Trực Khai | +1 |
| Tú Nữ | -1 |
Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Minh Đường chủ quý nhân phù trợ, ánh sáng soi đường; hợp gặp gỡ, giao dịch, nhậm chức, khai trương.
Tính chất ngày: Trực KhaiHợp: An sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nhập học, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tế tự, tứ xá, xuyên tỉnh, xuất hành, yến hội, đàm ân, động thổ.
Minh ĐườngMinh Đường chủ quý nhân phù trợ, ánh sáng soi đường; hợp gặp gỡ, giao dịch, nhậm chức, khai trương.
Thiên Đức HợpThuận lợi cho hầu hết công việc.
Nguyệt Đức HợpThuận lợi cho hầu hết công việc, kỵ kiện tụng.
Sinh KhíThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
Nguyệt TàiThuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
Thánh TâmThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là cầu phúc, cúng lễ.
Tính chất ngày: Trực KhaiTránh: Kỵ an táng, khải toản, phá thổ, phóng trái, phạt mộc, thủ ngư, tố tụng, điền liệp.
Thiên CươngBất lợi cho hầu hết công việc.
Địa PháKhông nên xây dựng.
Hoang VuBất lợi cho hầu hết công việc.
Thiên TặcBất lợi cho khởi công, động thổ, về nhà mới, khai trương.
Nguyệt Yếm đại họaBất lợi cho xuất hành, cưới hỏi.
Nhân CáchBất lợi cho cưới hỏi, khởi công.
Sao Nữ (hung)Sao xấu: nên làm việc nhỏ, tránh việc lớn.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Tân Tỵ, Quý Tỵ, Tân Hợi. Tuổi hợp ngày: Mão, Mùi.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
- Hướng xuất hành: hướng Tây Bắc (vui mừng), hướng Đông Nam (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Ất Hợi Tháng Tân Sửu
- Tiết khí: Đại hàn
- Ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Khai
- an táng — ma chay, cải táng
- khải toản — ma chay, cải táng
- phá thổ — đào đất, khởi công
- phóng trái — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- phạt mộc — chặt cây, làm gỗ
- thủ ngư — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tố tụng — tranh chấp, đưa nhau ra kiện
- điền liệp — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Thiên Đức Hợp
Tốt mọi việc
Nguyệt Đức Hợp
Tốt mọi việc, kỵ kiện tụng
Sinh Khí
Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
Nguyệt Tài
Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Thánh Tâm
Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Âm Đức
Tốt mọi việc
Ích Hậu
Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Dịch Mã
Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Phúc Hậu
Tốt cho cầu tài lộc, khai trương
Đại Hồng Sa
Tốt mọi việc
Thanh Long
Hoàng Đạo tốt mọi việc
Minh Đường
Hoàng Đạo tốt mọi việc
Thiên Cương
Xấu mọi việc
Địa Phá
Kỵ xây dựng
Hoang Vu
Xấu mọi việc
Thiên Tặc
Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Nguyệt Yếm đại họa
Xấu đối với xuất hành, giá thú
Nhân Cách
Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Ngũ Quỹ
Kỵ xuất hành
Sát Chủ
Xấu mọi việc
Nguyệt Hình
Xấu mọi việc
Ngũ Hư
Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Tứ Thời Cô Quả
Kỵ giá thú
Âm Thác
Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Quỷ Khốc
Xấu với tế tự, mai táng
