Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem 12 Cung Hoàng Đạo và Bói Bài ngay !

Ngày bình thường · điểm 4

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: giải quyết tranh chấp. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.

Nên làm hôm nay1 việc

  • Giải quyết tranh chấpnộp đơn kiện, hòa giải, làm việc với cơ quanCó 3 yếu tố hỗ trợ cho việc này.

Nên tránh hôm nay9 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Ôn).
  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó yếu tố bất lợi: Thổ Ôn.
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Ôn).
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng 4.
Thiên Phú+2
Thiên Quý+2
Thiên Quan+2
Lộc Khổ+1
Kính Tâm+1
Thổ Ôn-1
Thiên Tặc-1
Trùng Tang-1
Quả Tú-1
Tam Tang-1
Ly Sàng-1
Dương Thác-1
Quỷ Khốc-1
Hoàng đạo Tư Mệnh+3
Trực Mãn0
Tú Thất+1
Yếu tố thuận lợi

Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Tư Mệnh chủ vận mệnh yên ổn, hợp phần lớn việc, nhất là cầu phúc, hôn nhân.

Tính chất ngày: Trực MãnHợp: Bổ viên, cầu tài, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kinh lạc, lập khoán, lập khế, nạp tài, tiến nhân khẩu, tu thương khố, tài chế, tắc huyệt, xuất hóa tài.

Sao Thất (cát)Sao tốt: khởi tạo, cưới gả, khai trương, đi xa đều lợi.

Tư MệnhTư Mệnh chủ vận mệnh yên ổn, hợp phần lớn việc, đặc biệt là cầu phúc, hôn nhân.

Thiên PhúThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là xây dựng nhà cửa, khai trương và ma chay.

Thiên QuýThuận lợi cho hầu hết công việc.

Thiên QuanThuận lợi cho hầu hết công việc.

Lộc KhổThuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương, giao dịch.

Kính TâmThuận lợi cho tang lễ.

Yếu tố bất lợi

Tính chất ngày: Trực MãnTránh: Kỵ chiêu hiền, cầu y, cử chánh trực, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nạp thái, phó nhậm, thi ân phong bái, thượng quan, vấn danh.

Thổ ÔnKhông nên xây dựng, đào ao, đào giếng, Bất lợi cho cúng lễ.

Thiên TặcBất lợi cho khởi công, động thổ, về nhà mới, khai trương.

Trùng TangKhông nên cưới hỏi, ma chay, khởi công xây nhà.

Quả TúBất lợi cho cưới hỏi.

Tam TangKhông nên khởi công, cưới hỏi, ma chay.

Ly SàngKhông nên cưới hỏi.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Mậu Thìn, Giáp Thìn, Giáp Tuất. Tuổi hợp ngày: Dần, Ngọ.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Tây Bắc (vui mừng), hướng Tây Nam (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 7 - Năm 2011 (Tân Mão)
24
Con giáp Tuất
  • Ngày Canh Tuất Tháng Bính Thân
  • Tiết khí: Xử thử
  • Ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
Dương lịch
Tháng 08 - Năm 2011
23
Thứ 3
Ngày trướcNgày sau
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần: 3:00-5:00, Thìn: 7:00-9:00, Tỵ: 9:00-11:00, Thân: 15:00-17:00, Dậu: 17:00-19:00, Hợi: 21:00-23:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Mãn
Nên
Bổ viên, cầu tài, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kinh lạc, lập khoán, lập khế, nạp tài, tiến nhân khẩu, tu thương khố, tài chế, tắc huyệt, xuất hóa tài.
Kỵ
  • chiêu hiền — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • cầu y — khám chữa bệnh
  • cử chánh trực — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • kết hôn nhân — cưới hỏi, đính hôn
  • liệu bệnh — khám chữa bệnh
  • lâm chánh thân dân — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • nạp thái — cưới hỏi, đính hôn
  • phó nhậm — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Xem thêm 3 việc
  • thi ân phong bái — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thượng quan — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • vấn danh — cưới hỏi, đính hôn
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tuyệt Lộ
Giờ nên hạn chế
  • 23h - 1h
  • 11h - 13h
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Đại An
Giờ tốt
  • 1h - 3h
  • 13h - 15h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc Hỷ
Giờ tốt
  • 3h - 5h
  • 15h - 17h
Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi, làm ăn đều thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về.
Lưu Niên
Giờ nên hạn chế
  • 5h - 7h
  • 17h - 19h
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Xích Khẩu
Giờ nên hạn chế
  • 7h - 9h
  • 19h - 21h
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Tiểu Các
Giờ tốt
  • 9h - 11h
  • 21h - 23h
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Sao tốt
  • Thiên Phú

    Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng

  • Thiên Quý

    Tốt mọi việc

  • Thiên Quan

    Tốt mọi việc

  • Lộc Khổ

    Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch

  • Kính Tâm

    Tốt đối với tang lễ

Sao xấu
  • Thổ Ôn

    Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự

  • Thiên Tặc

    Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương

  • Trùng Tang

    Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà

  • Quả Tú

    Xấu với giá thú

  • Tam Tang

    Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng

  • Ly Sàng

    Kỵ giá thú

  • Dương Thác

    Kỵ xuất hành, giá thú, an táng

  • Quỷ Khốc

    Xấu với tế tự, mai táng

Sự kiện âm lịch trong tháng 7/2011 Âm lịch (tức 8/2011 Dương lịch)

6
8/2011
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 15 năm trước

Thất Tịch

Âm lịch: 7/7/2011Ý nghĩa: Ngày Ngưu Lang Chức NữPhong tục: Cầu duyên ăn chè đậu đỏ xem sao
14
8/2011
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 15 năm trước

Vu Lan / Trung Nguyên

Âm lịch: 15/7/2011Ý nghĩa: Báo hiếu cha mẹ và cúng cô hồnPhong tục: Đi chùa phóng sinh ăn chay đốt vàng mã cúng tổ tiên

Sự kiện Phật giáo trong tháng 7/2011 Âm lịch (tức 8/2011 Dương lịch)

12
8/2011
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 15 năm trước

Ngày vía Đại Thế Chí

Âm lịch: 13/7/2011Ý nghĩa: Lễ Đại Thế ChíPhong tục: Đi chùa
14
8/2011
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 15 năm trước

Ngày Vu Lan Bồn (Đại Hiếu Mục Kiền Liên Bồ Tát)

Âm lịch: 15/7/2011Ý nghĩa: Báo hiếuPhong tục: Đi chùa phóng sinh (xem Vu Lan)
28
8/2011
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 15 năm trước

Ngày vía Địa Tạng Bồ Tát

Âm lịch: 29/7/2011Ý nghĩa: Cầu siêu phóng sinhPhong tục: Đi chùa lễ Địa Tạng

Sự kiện dương lịch trong tháng 8/2011 Dương lịch

1
8/2011
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 15 năm trước

Ngày truyền thống công tác tư tưởng – văn hoá của Đảng

Âm lịch: 2/7/2011Năm: 1930Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
19
8/2011
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 15 năm trước

Cách mạng tháng 8 (Ngày Công an nhân dân)

Âm lịch: 20/7/2011Năm: 1945Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
20
8/2011
Sự kiện đã diễn ra trong khoảng 15 năm trước

Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng

Âm lịch: 21/7/2011Năm: 1888Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử