Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem 12 Cung Hoàng Đạo và Bói Bài ngay !

Ngày bình thường · điểm 1

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.

Nên làm hôm nay

Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.

Nên tránh hôm nay7 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Đại Hao).
  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Đại Hao).
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Đại Hao).
Lưu ý:
  • Thụ tử
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Giờ nên hạn chế: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng 1.
Thiên Quan+2
Nguyệt Không+1
Tam Hợp+2
Đại Hao-2.5
Thụ Tử-2.5
Nguyệt Yếm đại họa-1
Cửu Không-1
Lôi Công-1
Âm Thác-1
Hoàng đạo Tư Mệnh+3
Trực Định+1
Tú Vị+1
Yếu tố thuận lợi

Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Tư Mệnh chủ vận mệnh yên ổn, hợp phần lớn việc, nhất là cầu phúc, hôn nhân.

Tính chất ngày: Trực ĐịnhHợp: Giá thú, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập học, nhập hỏa, quan đới, thượng nhâm, trang tu, tu lộ, tạo ốc, tế tự, động thổ.

Sao Vị (cát)Sao tốt cho nhiều việc: xây cất, cưới gả, làm ăn.

Tư MệnhTư Mệnh chủ vận mệnh yên ổn, hợp phần lớn việc, đặc biệt là cầu phúc, hôn nhân.

Thiên QuanThuận lợi cho hầu hết công việc.

Nguyệt KhôngThuận lợi cho làm nhà, làm giường.

Tam HợpThuận lợi cho hầu hết công việc.

Yếu tố bất lợi

Tính chất ngày: Trực ĐịnhTránh: Kỵ giao thiệp, tố tụng, xuất hành.

Đại HaoBất lợi cho hầu hết công việc.

Thụ TửBất lợi cho hầu hết công việc trừ săn bắn.

Nguyệt Yếm đại họaBất lợi cho xuất hành, cưới hỏi.

Cửu KhôngKhông nên xuất hành, làm ăn, cầu tài, khai trương.

Lôi CôngBất lợi cho xây dựng nhà cửa.

Âm ThácKhông nên xuất hành, cưới hỏi, ma chay.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Bính Thân, Canh Thân, Bính Dần. Tuổi hợp ngày: Ngọ, Tuất.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Chính Nam (vui mừng), hướng Tây (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 9 - Năm 2032 (Nhâm Tý)
20
Con giáp Dần
  • Ngày Nhâm Dần Tháng Canh Tuất
  • Tiết khí: Sương giáng
  • Ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
Dương lịch
Tháng 10 - Năm 2032
23
Thứ 7
Ngày trướcNgày sau
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý: 23:00-1:00, Sửu: 1:00-3:00, Thìn: 7:00-9:00, Tỵ: 9:00-11:00, Mùi: 13:00-15:00, Tuất: 19:00-21:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Định
Nên
Giá thú, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập học, nhập hỏa, quan đới, thượng nhâm, trang tu, tu lộ, tạo ốc, tế tự, động thổ.
Kỵ
  • giao thiệp — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tố tụng — tranh chấp, đưa nhau ra kiện
  • xuất hành — đi xa, đi đường thủy
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu
Giờ nên hạn chế
  • 23h - 1h
  • 11h - 13h
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Tiểu Các
Giờ tốt
  • 1h - 3h
  • 13h - 15h
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ
Giờ nên hạn chế
  • 3h - 5h
  • 15h - 17h
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Đại An
Giờ tốt
  • 5h - 7h
  • 17h - 19h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc Hỷ
Giờ tốt
  • 7h - 9h
  • 19h - 21h
Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi, làm ăn đều thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về.
Lưu Niên
Giờ nên hạn chế
  • 9h - 11h
  • 21h - 23h
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Sao tốt
  • Thiên Quan

    Tốt mọi việc

  • Nguyệt Không

    Tốt cho việc làm nhà, làm giường

  • Tam Hợp

    Tốt mọi việc

Sao xấu
  • Đại Hao

    Xấu mọi việc

  • Thụ Tử

    Xấu mọi việc trừ săn bắn

  • Nguyệt Yếm đại họa

    Xấu đối với xuất hành, giá thú

  • Cửu Không

    Kỵ xuất hành, cầu tài lộc, khai trương

  • Lôi Công

    Xấu với xây dựng nhà cửa

  • Âm Thác

    Kỵ xuất hành, giá thú, an táng

Sự kiện âm lịch trong tháng 9/2032 Âm lịch (tức 10/2032 Dương lịch)

12
10/2032
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 6 năm tới

Tết Trùng Cửu

Âm lịch: 9/9/2032Ý nghĩa: Ngày trọng cửuPhong tục: Cúng tổ tiên đi dạo cao cầu sức khỏe

Sự kiện Phật giáo trong tháng 9/2032 Âm lịch (tức 10/2032 Dương lịch)

22
10/2032
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 6 năm tới

Ngày vía Quan Thế Âm xuất gia

Âm lịch: 19/9/2032Ý nghĩa: Lễ Quan ÂmPhong tục: Đi chùa
1
11/2032
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 6 năm tới

Ngày vía Dược Sư thành đạo

Âm lịch: 29/9/2032Ý nghĩa: Lễ Dược SưPhong tục: Đi chùa
2
11/2032
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 6 năm tới

Vía Phật Dược Sư Lưu Ly thành đạo (một số nguồn)

Âm lịch: 30/9/2032Ý nghĩa: Lễ Dược SưPhong tục: Đi chùa (một số nơi ghi 29 hoặc 30)

Sự kiện dương lịch trong tháng 10/2032 Dương lịch

1
10/2032
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 6 năm tới

Ngày quốc tế người cao tuổi

Âm lịch: 27/8/2032Năm: 1991Ý nghĩa: Ngày người cao tuổi
10
10/2032
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 6 năm tới

Giải phóng thủ đô

Âm lịch: 7/9/2032Năm: 1954Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
14
10/2032
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 6 năm tới

Ngày hội Nông dân Việt Nam

Âm lịch: 11/9/2032Năm: 1930Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
15
10/2032
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 6 năm tới

Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam

Âm lịch: 12/9/2032Năm: 1956Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
20
10/2032
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 6 năm tới

Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam

Âm lịch: 17/9/2032Năm: 1930Ý nghĩa: Ngày Phụ nữ Việt Nam