Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !
-9điểm

Ngày kém thuận

Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể. Nên tránh: đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà, cưới hỏi.

Nên làm hôm nay

Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.

Nên tránh hôm nay5 việc

  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó yếu tố bất lợi: Sao Khuê.
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó yếu tố bất lợi: Sao Khuê.
  • Cưới hỏiđám hỏi, đám cưới, đăng ký kết hônCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Trùng Phục).
Lưu ý:
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Giờ nên hạn chế: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng -9.
Thiên Mã+1
Hoạt Điệu+1
Thiên Lại-1
Hoang Vu-1
Trùng Phục-1
Dương Thác-1
Hắc đạo Bạch Hổ-3
Trực Nguy-1
Tú Khuê-1
Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch)-2
Yếu tố thuận lợi

Tính chất ngày: Trực NguyHợp với: Cầu phúc, cúng lễ, phá thổ, kê giường an sàng, huấn luyện, tuyển tướng, đòi nợ, chuẩn bị cho việc lớn.

Thiên MãThiên Mã là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho xuất hành, giao dịch, làm ăn, cầu tài. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Hoạt ĐiệuHoạt Điệu là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt nhưng nếu gặp Thụ Tử thì xấu. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Yếu tố bất lợi

Ngày kém thuận (Hắc đạo)Bạch Hổ dễ xảy ra tai nạn, va chạm; nên tránh an táng, động thổ và việc nguy hiểm.

Tính chất ngày: Trực NguyNên tránh: Cưới hỏi, đi xa, đi thuyền, an táng, chặt cây, săn bắn, câu cá, leo núi, làm việc mạo hiểm.

Thiên LạiThiên Lại là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

Hoang VuHoang Vu là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

Trùng PhụcTrùng Phục là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn, ma chay. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Dương ThácDương Thác là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, kết hôn, ma chay. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Bạch HổBạch Hổ dễ xảy ra tai nạn, va chạm; nên tránh ma chay, động thổ và việc nguy hiểm.

Sao Khuê (xấu)Nên tránh khởi công, khai trương, an táng.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Canh Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn. Tuổi hợp ngày: Thân, Thìn.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Chính Nam (vui mừng), hướng Tây (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 4 - Năm 2040 (Canh Thân)
14
Con giáp Tý
  • Ngày Nhâm Tý Tháng Tân Tỵ
  • Tiết khí: Tiểu mãn
  • Ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
Dương lịch
Tháng 05 - Năm 2040
24
Thứ 5
Ngày trướcNgày sau
Ngày Nhâm Tý · Tháng Tân TỵTiết khí: Tiểu mãnBạch Hổ Hắc Đạo
Ngày kém thuận

Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.

Hợp làm

Không có việc nổi bật.

Nên tránh
  • Đổ mái, lợp mái
  • Xây, sửa nhà
  • Cưới hỏi
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý: 23:00-1:00, Sửu: 1:00-3:00, Mão: 5:00-7:00, Ngọ: 11:00-13:00, Thân: 15:00-17:00, Dậu: 17:00-19:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Nguy

Nguy nghĩa là nguy hiểm, cheo leo. Nên thận trọng khi đi lại, cưới hỏi hoặc làm việc mạo hiểm. Ngày này hợp với việc cúng lễ, cầu phúc và những việc mang tính chuẩn bị.

Nên làm
  • Cầu phúc
  • cúng lễ
  • phá thổ
  • kê giường an sàng
  • huấn luyện
  • tuyển tướng
  • đòi nợ
  • chuẩn bị cho việc lớn
Nên tránh
  • Cưới hỏi
  • đi xa
  • đi thuyền
  • an táng
  • chặt cây
  • săn bắn
  • câu cá
  • leo núi
  • làm việc mạo hiểm
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tiểu CácGiờ tốt
23h – 1h11h – 13h

Tiểu Các là giờ rất tốt. Đi lại thường gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng và người đi xa sắp về. Mọi việc hòa hợp, người bệnh dễ khỏi, người nhà mạnh khỏe.

Tuyệt LộNên hạn chế
1h – 3h13h – 15h

Tuyệt Lộ là giờ ít thuận lợi. Cầu tài không có lợi, hay trái ý, đi đường dễ gặp trở ngại. Việc quan trọng nên hoãn lại. Theo quan niệm xưa, nên cúng lễ để cầu an trước khi làm việc lớn.

Đại AnGiờ tốt
3h – 5h15h – 17h

Đại An là giờ tốt nhất trong Lý Thuần Phong. Mọi việc đều thuận lợi, nhà cửa yên ổn, người đi xa bình an. Cầu tài nên đi về hướng Tây Nam. Thích hợp để khởi sự việc quan trọng, nhưng vẫn nên giữ thái độ cẩn trọng.

Tốc HỷGiờ tốt
5h – 7h17h – 19h

Tốc Hỷ là giờ có tin vui sắp đến. Cầu tài nên đi về hướng Nam, dễ gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi và làm ăn thuận lợi; người đi xa sắp có tin về. Đây là giờ tốt để bàn việc hoặc ký kết.

Lưu NiênNên hạn chế
7h – 9h19h – 21h

Lưu Niên là giờ nhiều trì trệ. Công việc khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện tụng nên hoãn lại, người đi xa chưa có tin về. Nếu mất đồ, thử tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy. Nên đề phòng cãi vã và không nên vội quyết việc lớn.

Xích KhẩuNên hạn chế
9h – 11h21h – 23h

Xích Khẩu là giờ dễ xảy ra tranh cãi, thị phi. Nên đề phòng bị người khác nói xấu, tránh lây bệnh, và hoãn chuyến đi nếu được. Khi có việc hội họp, việc quan hay tranh luận, tốt nhất tránh giờ này.

Sao tốt (2)
  • Thiên Mã

    Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc.

    Chi tiết

    Thiên Mã là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Hoạt Điệu

    Tốt nhưng nếu gặp Thụ Tử thì xấu.

    Chi tiết

    Hoạt Điệu là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt nhưng nếu gặp Thụ Tử thì xấu. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Sao xấu (5)
  • Thiên Lại

    Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn.

    Chi tiết

    Thiên Lại là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

  • Hoang Vu

    Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn.

    Chi tiết

    Hoang Vu là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

  • Trùng Phục

    Ngày có sao này nên tránh: kết hôn, an táng.

    Chi tiết

    Trùng Phục là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn, an táng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Bạch Hổ

    Trùng ngày Thiên Giải kỵ mai táng.

    Chi tiết

    Bạch Hổ là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Trùng ngày Thiên Giải kỵ mai táng. Nên cân nhắc tránh làm việc quan trọng vào ngày này.

  • Dương Thác

    Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, kết hôn, an táng.

    Chi tiết

    Dương Thác là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, kết hôn, an táng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Sự kiện trong tháng 5/2040 (Âm lịch 4/2040)

Sự kiện âm lịch tháng 4/2040 Âm lịch

25
5/2040
Còn 4964 ngàyÂm lịch 15/4

Lễ Phật Đản

Ý nghĩa: Ngày sinh Đức Phật Thích Ca

Phong tục: Đi chùa tắm Phật phóng sinh ăn chay bố thí cầu quốc thái dân an

Lễ hội tháng 4/2040 Âm lịch

Sự kiện Phật giáo tháng 4/2040 Âm lịch

Sự kiện dương lịch tháng 5/2040