Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !
-5điểm

Ngày kém thuận

Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.

Nên làm hôm nay

Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.

Nên tránh hôm nay10 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Nguyệt Phá).
  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Nguyệt Phá).
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Nguyệt Phá).
Lưu ý:
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng. Xem chi tiết
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng -5.
Thiên Mã+1
Phúc Sinh+1
Giải Thần+1
Nguyệt Phá-1
Lục Bất Thành-1
Cửu Không-1
Quỷ Khốc-1
Hoàng đạo Kim Quỹ+3
Trực Phá-2
Tú Vị+1
Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch)-3
Nguyệt phá (chi ngày xung chi tháng)-3
Yếu tố thuận lợi

Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Kim Quỹ liên quan đến tiền của; hợp cưới hỏi, cầu tài, buôn bán.

Tính chất ngày: Trực PháHợp với: Phá dỡ nhà cũ, đào đất phá thổ, chữa bệnh, đòi nợ, loại bỏ những thứ cũ kỹ.

Sao Vị (tốt)Hợp nhiều việc: xây nhà, cưới hỏi, làm ăn.

Kim QuỹKim Quỹ liên quan đến tiền của; hợp cưới hỏi, làm ăn, cầu tài, buôn bán.

Thiên MãThiên Mã là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho xuất hành, giao dịch, làm ăn, cầu tài. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Phúc SinhPhúc Sinh là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Giải ThầnGiải Thần là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho cúng lễ, kiện tụng, giải quyết oan trái (trừ được các sao xấu). Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Yếu tố bất lợi

Tính chất ngày: Trực PháNên tránh: Động thổ, xây nhà, đổ mái, cưới hỏi, khai trương, giao dịch lớn, an táng, chữa bệnh, cầu phúc, dọn nhà, nhận chức, ký hợp đồng lớn.

Nguyệt PháNguyệt Phá là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: xây dựng, nhà cửa. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Lục Bất ThànhLục Bất Thành là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: xây dựng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Cửu KhôngCửu Không là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, làm ăn, cầu tài, khai trương. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Quỷ KhốcQuỷ Khốc là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: cúng lễ, ma chay. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Canh Thìn, Bính Thìn. Tuổi hợp ngày: Dần, Ngọ.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Đông Nam (vui mừng), hướng Bắc (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 4 - Năm 2020 (Canh Tý)
03
Con giáp Tuất
  • Ngày Mậu Tuất Tháng Tân Tỵ
  • Tiết khí: Cốc vũ
  • Ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
Dương lịch
Tháng 04 - Năm 2020
25
Thứ 7
Ngày trướcNgày sau
Ngày Mậu Tuất · Tháng Tân TỵTiết khí: Cốc vũKim Quỹ Hoàng Đạo
Ngày kém thuận

Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.

Hợp làm

Không có việc nổi bật.

Nên tránh
  • Khởi công, đào móng
  • Đổ mái, lợp mái
  • Xây, sửa nhà
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần: 3:00-5:00, Thìn: 7:00-9:00, Tỵ: 9:00-11:00, Thân: 15:00-17:00, Dậu: 17:00-19:00, Hợi: 21:00-23:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Phá

Phá nghĩa là phá vỡ. Đây là ngày xấu đối với hầu hết các việc lớn. Chỉ hợp với việc phá dỡ, chữa bệnh hoặc đòi nợ. Nên thận trọng khi làm việc quan trọng.

Nên làm
  • Phá dỡ nhà cũ
  • đào đất phá thổ
  • chữa bệnh
  • đòi nợ
  • loại bỏ những thứ cũ kỹ
Nên tránh
  • Động thổ
  • xây nhà
  • đổ mái
  • cưới hỏi
  • khai trương
  • giao dịch lớn
  • an táng
  • chữa bệnh
  • cầu phúc
  • dọn nhà
  • nhận chức
  • ký hợp đồng lớn
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tuyệt LộNên hạn chế
23h – 1h11h – 13h

Tuyệt Lộ là giờ ít thuận lợi. Cầu tài không có lợi, hay trái ý, đi đường dễ gặp trở ngại. Việc quan trọng nên hoãn lại. Theo quan niệm xưa, nên cúng lễ để cầu an trước khi làm việc lớn.

Đại AnGiờ tốt
1h – 3h13h – 15h

Đại An là giờ tốt nhất trong Lý Thuần Phong. Mọi việc đều thuận lợi, nhà cửa yên ổn, người đi xa bình an. Cầu tài nên đi về hướng Tây Nam. Thích hợp để khởi sự việc quan trọng, nhưng vẫn nên giữ thái độ cẩn trọng.

Tốc HỷGiờ tốt
3h – 5h15h – 17h

Tốc Hỷ là giờ có tin vui sắp đến. Cầu tài nên đi về hướng Nam, dễ gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi và làm ăn thuận lợi; người đi xa sắp có tin về. Đây là giờ tốt để bàn việc hoặc ký kết.

Lưu NiênNên hạn chế
5h – 7h17h – 19h

Lưu Niên là giờ nhiều trì trệ. Công việc khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện tụng nên hoãn lại, người đi xa chưa có tin về. Nếu mất đồ, thử tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy. Nên đề phòng cãi vã và không nên vội quyết việc lớn.

Xích KhẩuNên hạn chế
7h – 9h19h – 21h

Xích Khẩu là giờ dễ xảy ra tranh cãi, thị phi. Nên đề phòng bị người khác nói xấu, tránh lây bệnh, và hoãn chuyến đi nếu được. Khi có việc hội họp, việc quan hay tranh luận, tốt nhất tránh giờ này.

Tiểu CácGiờ tốt
9h – 11h21h – 23h

Tiểu Các là giờ rất tốt. Đi lại thường gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng và người đi xa sắp về. Mọi việc hòa hợp, người bệnh dễ khỏi, người nhà mạnh khỏe.

Sao tốt (3)
  • Thiên Mã

    Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc.

    Chi tiết

    Thiên Mã là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Phúc Sinh

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Phúc Sinh là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Giải Thần

    Tốt cho việc tế tự, kiện tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).

    Chi tiết

    Giải Thần là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt cho việc tế tự, kiện tụng, giải oan (trừ được các sao xấu). Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Sao xấu (5)
  • Nguyệt Phá

    Ngày có sao này không thuận cho: xây dựng, nhà cửa.

    Chi tiết

    Nguyệt Phá là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: xây dựng, nhà cửa. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Lục Bất Thành

    Ngày có sao này không thuận cho: xây dựng.

    Chi tiết

    Lục Bất Thành là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: xây dựng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Cửu Không

    Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, cầu tài lộc, khai trương.

    Chi tiết

    Cửu Không là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, cầu tài lộc, khai trương. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Bạch Hổ

    Trùng ngày Thiên Giải kỵ mai táng.

    Chi tiết

    Bạch Hổ là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Trùng ngày Thiên Giải kỵ mai táng. Nên cân nhắc tránh làm việc quan trọng vào ngày này.

  • Quỷ Khốc

    Ngày có sao này không thuận cho: tế tự, mai táng.

    Chi tiết

    Quỷ Khốc là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: tế tự, mai táng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Sự kiện trong tháng 4/2020 (Âm lịch 4/2020)

Sự kiện âm lịch tháng 4/2020 Âm lịch

Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.

Đã diễn ra (1)
7
5/2020
Đã qua 2360 ngàyÂm lịch 15/4

Lễ Phật Đản

Ý nghĩa: Ngày sinh Đức Phật Thích Ca

Phong tục: Đi chùa tắm Phật phóng sinh ăn chay bố thí cầu quốc thái dân an

Xem thêm

Ngày Đức Phật Thích Ca giáng sinh, đưa chúng sinh thoát khỏi lầm than bằng ánh sáng giác ngộ, hướng đến ánh sáng chân chính của Phật.

Lễ hội tháng 4/2020 Âm lịch

Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.

Đã diễn ra (1)

Sự kiện Phật giáo tháng 4/2020 Âm lịch

Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.

Đã diễn ra (5)
26
4/2020
Đã qua 2371 ngàyÂm lịch 4/4

Ngày Vía Văn Thù Bồ Tát

Ý nghĩa: Lễ Văn Thù

Phong tục: Đi chùa

Xem thêm

Văn Thù Bồ Tát đại biểu cho trí tuệ, được ví như vị thầy thuốc chữa lành tâm bệnh, phiền não và âu lo của chúng sinh. Ngài là một trong những vị Bồ Tát quan trọng, được Phật tử tôn kính.

Sự kiện dương lịch tháng 4/2020

Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.

Đã diễn ra (2)