Ngày bình thường · điểm 1.5
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: đổ mái, lợp mái, cúng bái, chữa bệnh, giải quyết tranh chấp. Nên tránh: khởi công, đào móng, xây, sửa nhà, cưới hỏi.
Nên làm hôm nay4 việc
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 5 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Cúng bái, chữa bệnhcúng lễ, đi khám chữa, làm phúcCó 5 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Giải quyết tranh chấpnộp đơn kiện, hòa giải, làm việc với cơ quanCó 4 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
Nên tránh hôm nay6 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Hoang Vu).
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Hoang Vu).
- Cưới hỏiđám hỏi, đám cưới, đăng ký kết hônCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Hoang Vu).
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Thiên Quý | +2 |
| Thiên Thành | +2 |
| Tuế Hợp | +2 |
| Đại Hồng Sa | +2 |
| Hoang Vu | -2.5 |
| Địa Tặc | -1 |
| Nguyệt Hư | -1 |
| Tứ Thời Đại Mộ | -1 |
| Tứ Thời Cô Quả | -1 |
| Hoàng đạo Ngọc Đường | +3 |
| Trực Bế | -1 |
| Tú Vĩ | +1 |
| Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) | -3 |
Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Ngọc Đường chủ nhà cửa, văn thư, hợp xây dựng, nhập trạch, học hành.
Tính chất ngày: Trực BếHợp: Bổ viên, kì phúc, mai huyệt, mai trì, trúc đê phòng, tu ốc, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, điền bổ.
Sao Vĩ (cát)Sao tốt: khởi tạo, cưới gả, chôn cất đều thuận.
Ngọc ĐườngNgọc Đường chủ nhà cửa, văn thư, hợp xây dựng, về nhà mới, học hành.
Thiên QuýThuận lợi cho hầu hết công việc.
Thiên ThànhThuận lợi cho hầu hết công việc.
Tuế HợpThuận lợi cho hầu hết công việc.
Đại Hồng SaThuận lợi cho hầu hết công việc.
Tính chất ngày: Trực BếTránh: Kỵ an sàng, ban chiếu, bàn di, chiêu hiền, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giá thú, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nạp thái, phó nhậm, thi ân phong bái, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, động thổ.
Hoang VuBất lợi cho hầu hết công việc.
Địa TặcBất lợi cho ma chay, động thổ, xuất hành.
Nguyệt HưBất lợi cho cưới hỏi, mở cửa, mở hàng.
Tứ Thời Đại MộKhông nên khởi công.
Tứ Thời Cô QuảKhông nên cưới hỏi.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Đinh Sửu, Quý Sửu, Ất Dậu, Ất Mão. Tuổi hợp ngày: Hợi, Mão.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
- Hướng xuất hành: hướng Tây Nam (vui mừng), hướng Tây Nam (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Tân Mùi Tháng Bính Thân
- Tiết khí: Xử thử
- Ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Bế
- an sàng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- ban chiếu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- bàn di — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- chiêu hiền — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- cầu y — khám chữa bệnh
- cử chánh trực — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- doanh kiến cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- giá thú — cưới hỏi, đính hôn
Xem thêm 31 việc
- hành hạnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- hưng tạo — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- khai cừ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- khai thương khố — mở cửa hàng, khai trương
- khai thị — mở cửa hàng, khai trương
- khiển sử — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- khánh tứ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- kết hôn nhân — cưới hỏi, đính hôn
- liệu bệnh — khám chữa bệnh
- lâm chánh thân dân — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- nạp thái — cưới hỏi, đính hôn
- phó nhậm — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thi ân phong bái — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thưởng hạ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thượng biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thượng lương — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- thượng quan — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thượng sách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thụ trụ — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- tiến biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tiến nhân khẩu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tu cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- tu trí sản thất — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tuyên bố chánh sự — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- vấn danh — cưới hỏi, đính hôn
- xuyên tỉnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- xuất hành — đi xa, đi đường thủy
- xuất hóa tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
- xuất sư — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- yến hội — tiệc tùng, họp mặt lớn
- động thổ — đào đất, khởi công
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Thiên Quý
Tốt mọi việc
Thiên Thành
Tốt mọi việc
Tuế Hợp
Tốt mọi việc
Đại Hồng Sa
Tốt mọi việc
Hoang Vu
Xấu mọi việc
Địa Tặc
Xấu đối với an táng, động thổ, xuất hành
Nguyệt Hư
Xấu đối với giá thú, mở cửa, mở hàng
Tứ Thời Đại Mộ
Kỵ khởi tạo
Tứ Thời Cô Quả
Kỵ giá thú
