Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !
-1điểm

Ngày bình thường

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: khai trương, làm ăn. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.

Nên làm hôm nay1 việc

  • Khai trương, làm ănmở cửa hàng, ký hợp đồng, giao dịch tiền bạcCó 6 yếu tố hỗ trợ cho việc này.

Nên tránh hôm nay7 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Xá).
  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó yếu tố bất lợi: Thiên Hỏa.
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Lỗ Ban Sát).
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Giờ nên hạn chế: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng -1.
Thiên Đức Hợp+1
Thiên Xá+1
Sinh Khí+2
Thiên Mã+1
Nguyệt Tài+1
Đại Hồng Sa+1
Thiên Ngục-1
Thiên Hỏa-1
Hoàng Sa-1
Phi Ma Sát-1
Lỗ Ban Sát-1
Hắc đạo Bạch Hổ-3
Trực Khai+1
Tú Ngưu-1
Yếu tố thuận lợi

Tính chất ngày: Trực KhaiHợp với: Khai trương, động thổ, xây nhà, đổ mái, đi xa, chuyển nhà, cầu phúc chữa bệnh, giải oan, nhập học, nhận chức, cúng lễ, mở tiệc, khởi công.

Thiên Đức HợpThiên Đức Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Thiên XáThiên Xá là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho cúng lễ, giải quyết oan trái, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực Khai thì rất tốt vì thiên xá gặp sinh khí. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Sinh KhíSinh Khí là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Thiên MãThiên Mã là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho xuất hành, giao dịch, làm ăn, cầu tài. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Nguyệt TàiNguyệt Tài là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Đại Hồng SaĐại Hồng Sa là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Yếu tố bất lợi

Ngày kém thuận (Hắc đạo)Bạch Hổ dễ xảy ra tai nạn, va chạm; nên tránh an táng, động thổ và việc nguy hiểm.

Tính chất ngày: Trực KhaiNên tránh: An táng, cải táng, phá thổ, kiện tụng, chặt cây, đánh bắt cá, săn bắn, cho vay.

Thiên NgụcThiên Ngục là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

Thiên HỏaThiên Hỏa là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: lợp mái nhà. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Hoàng SaHoàng Sa là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: xuất hành. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Phi Ma SátPhi Ma Sát là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn, về nhà mới. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Lỗ Ban SátLỗ Ban Sát là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: khởi công. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Bạch HổBạch Hổ dễ xảy ra tai nạn, va chạm; nên tránh ma chay, động thổ và việc nguy hiểm.

Sao Ngưu (xấu)Nên tránh cưới hỏi, xây nhà, an táng.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Giáp Tý, Bính Tý. Tuổi hợp ngày: Dần, Tuất.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Đông Nam (vui mừng), hướng Bắc (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 7 - Năm 2006 (Bính Tuất)
04
Con giáp Ngọ
  • Ngày Mậu Ngọ Tháng Bính Thân (nhuận)
  • Tiết khí: Đại thử
  • Ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
Dương lịch
Tháng 07 - Năm 2006
28
Thứ 6
Ngày trướcNgày sau
Ngày Mậu Ngọ · Tháng Bính Thân (nhuận)Tiết khí: Đại thửBạch Hổ Hắc Đạo
Ngày bình thường

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.

Hợp làm
  • Khai trương, làm ăn
Nên tránh
  • Khởi công, đào móng
  • Đổ mái, lợp mái
  • Xây, sửa nhà
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý: 23:00-1:00, Sửu: 1:00-3:00, Mão: 5:00-7:00, Ngọ: 11:00-13:00, Thân: 15:00-17:00, Dậu: 17:00-19:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Khai

Khai nghĩa là mở ra, mở mọi cánh cửa. Đây là một trong những ngày đẹp nhất trong tháng, rất hợp để khai trương, xây dựng, đi xa, nhập học và cầu phúc. Chỉ cần tránh việc liên quan đến mồ mả và kiện tụng.

Nên làm
  • Khai trương
  • động thổ
  • xây nhà
  • đổ mái
  • đi xa
  • chuyển nhà
  • cầu phúc chữa bệnh
  • giải oan
  • nhập học
  • nhận chức
  • cúng lễ
  • mở tiệc
  • khởi công
Nên tránh
  • An táng
  • cải táng
  • phá thổ
  • kiện tụng
  • chặt cây
  • đánh bắt cá
  • săn bắn
  • cho vay
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Xích KhẩuNên hạn chế
23h – 1h11h – 13h

Xích Khẩu là giờ dễ xảy ra tranh cãi, thị phi. Nên đề phòng bị người khác nói xấu, tránh lây bệnh, và hoãn chuyến đi nếu được. Khi có việc hội họp, việc quan hay tranh luận, tốt nhất tránh giờ này.

Tiểu CácGiờ tốt
1h – 3h13h – 15h

Tiểu Các là giờ rất tốt. Đi lại thường gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng và người đi xa sắp về. Mọi việc hòa hợp, người bệnh dễ khỏi, người nhà mạnh khỏe.

Tuyệt LộNên hạn chế
3h – 5h15h – 17h

Tuyệt Lộ là giờ ít thuận lợi. Cầu tài không có lợi, hay trái ý, đi đường dễ gặp trở ngại. Việc quan trọng nên hoãn lại. Theo quan niệm xưa, nên cúng lễ để cầu an trước khi làm việc lớn.

Đại AnGiờ tốt
5h – 7h17h – 19h

Đại An là giờ tốt nhất trong Lý Thuần Phong. Mọi việc đều thuận lợi, nhà cửa yên ổn, người đi xa bình an. Cầu tài nên đi về hướng Tây Nam. Thích hợp để khởi sự việc quan trọng, nhưng vẫn nên giữ thái độ cẩn trọng.

Tốc HỷGiờ tốt
7h – 9h19h – 21h

Tốc Hỷ là giờ có tin vui sắp đến. Cầu tài nên đi về hướng Nam, dễ gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi và làm ăn thuận lợi; người đi xa sắp có tin về. Đây là giờ tốt để bàn việc hoặc ký kết.

Lưu NiênNên hạn chế
9h – 11h21h – 23h

Lưu Niên là giờ nhiều trì trệ. Công việc khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện tụng nên hoãn lại, người đi xa chưa có tin về. Nếu mất đồ, thử tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy. Nên đề phòng cãi vã và không nên vội quyết việc lớn.

Sao tốt (6)
  • Thiên Đức Hợp

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Thiên Đức Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Thiên Xá

    Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ.

    Chi tiết

    Thiên Xá là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực Khai thì rất tốt vì thiên xá gặp sinh khí. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Sinh Khí

    Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.

    Chi tiết

    Sinh Khí là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Thiên Mã

    Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc.

    Chi tiết

    Thiên Mã là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Nguyệt Tài

    Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.

    Chi tiết

    Nguyệt Tài là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Đại Hồng Sa

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Đại Hồng Sa là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Sao xấu (6)
  • Thiên Ngục

    Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn.

    Chi tiết

    Thiên Ngục là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

  • Thiên Hỏa

    Ngày có sao này không thuận cho: lợp mái nhà.

    Chi tiết

    Thiên Hỏa là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: lợp mái nhà. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Hoàng Sa

    Ngày có sao này không thuận cho: xuất hành.

    Chi tiết

    Hoàng Sa là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: xuất hành. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Phi Ma Sát

    Ngày có sao này nên tránh: kết hôn, nhập trạch.

    Chi tiết

    Phi Ma Sát là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn, nhập trạch. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Bạch Hổ

    Trùng ngày Thiên Giải kỵ mai táng.

    Chi tiết

    Bạch Hổ là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Trùng ngày Thiên Giải kỵ mai táng. Nên cân nhắc tránh làm việc quan trọng vào ngày này.

  • Lỗ Ban Sát

    Ngày có sao này nên tránh: khởi tạo.

    Chi tiết

    Lỗ Ban Sát là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: khởi tạo. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Sự kiện trong tháng 7/2006 (Âm lịch 7/2006)

Sự kiện âm lịch tháng 7/2006 Âm lịch

Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.

Đã diễn ra (2)
31
7/2006
Đã qua 7388 ngàyÂm lịch 7/7

Thất Tịch

Ý nghĩa: Ngày Ngưu Lang Chức Nữ

Phong tục: Cầu duyên ăn chè đậu đỏ xem sao

8
8/2006
Đã qua 7380 ngàyÂm lịch 15/7

Vu Lan / Trung Nguyên

Ý nghĩa: Báo hiếu cha mẹ và cúng cô hồn

Phong tục: Đi chùa phóng sinh ăn chay đốt vàng mã cúng tổ tiên

Sự kiện Phật giáo tháng 7/2006 Âm lịch

Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.

Đã diễn ra (3)

Sự kiện dương lịch tháng 7/2006

Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.

Đã diễn ra (4)