Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem 12 Cung Hoàng Đạo và Bói Bài ngay !

Ngày nên tránh · điểm -10

Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.

Nên làm hôm nay

Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.

Nên tránh hôm nay9 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 7 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Ngục).
  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 7 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Ngục).
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 8 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Ngục).
Lưu ý:
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Giờ nên hạn chế: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng -10.
Thiên Quan+2
Giải Thần+1
Tục Thế+2
Thiên Ngục-2.5
Thiên Hỏa-1
Nguyệt Phá-1
Hoang Vu-2.5
Thiên Tặc-1
Hỏa Tai-1
Phi Ma Sát-1
Ngũ Hư-1
Hoàng đạo Tư Mệnh+3
Trực Phá-2
Tú Giác+1
Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch)-3
Nguyệt phá (chi ngày xung chi tháng)-3
Yếu tố thuận lợi

Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Tư Mệnh chủ vận mệnh yên ổn, hợp phần lớn việc, nhất là cầu phúc, hôn nhân.

Tính chất ngày: Trực PháHợp: Cầu y, hoại viên, liệu bệnh, phá thổ, phá ốc, sách tá.

Sao Giác (cát)Sao tốt cho khởi tạo, dựng nhà, cưới hỏi; kỵ chôn cất.

Tư MệnhTư Mệnh chủ vận mệnh yên ổn, hợp phần lớn việc, đặc biệt là cầu phúc, hôn nhân.

Thiên QuanThuận lợi cho hầu hết công việc.

Giải ThầnThuận lợi cho cúng lễ,kiện tụng, gải oan (trừ được các sao xấu).

Tục ThếThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là cưới hỏi.

Yếu tố bất lợi

Tính chất ngày: Trực PháTránh: Kỵ an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tắc huyệt, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, động thổ.

Thiên NgụcBất lợi cho hầu hết công việc.

Thiên HỏaBất lợi cho lợp nhà.

Nguyệt PháBất lợi cho xây dựng, nhà cửa.

Hoang VuBất lợi cho hầu hết công việc.

Thiên TặcBất lợi cho khởi công, động thổ, về nhà mới, khai trương.

Hỏa TaiBất lợi cho làm nhà, lợp nhà.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Giáp Tý, Bính Tý. Tuổi hợp ngày: Dần, Tuất.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Đông Nam (vui mừng), hướng Bắc (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 11 - Năm 2034 (Giáp Dần)
18
Con giáp Ngọ
  • Ngày Mậu Ngọ Tháng Bính Tý
  • Tiết khí: Đông chí
  • Ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
Dương lịch
Tháng 12 - Năm 2034
28
Thứ 5
Ngày trướcNgày sau
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý: 23:00-1:00, Sửu: 1:00-3:00, Mão: 5:00-7:00, Ngọ: 11:00-13:00, Thân: 15:00-17:00, Dậu: 17:00-19:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Phá
Nên
Cầu y, hoại viên, liệu bệnh, phá thổ, phá ốc, sách tá.
Kỵ
  • an phủ biên cảnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • an sàng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • an táng — ma chay, cải táng
  • an đối ngại — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • ban chiếu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • bàn di — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • bổ viên — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • chiêu hiền — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Xem thêm 57 việc
  • chỉnh dung thế đầu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • chỉnh thủ túc giáp — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • cầu tự — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • cổ chú — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • cử chánh trực — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • doanh kiến cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • giao dịch — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • giá thú — cưới hỏi, đính hôn
  • huấn binh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • hành hạnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • hưng tạo — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • khai cừ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • khai thương khố — mở cửa hàng, khai trương
  • khai thị — mở cửa hàng, khai trương
  • khiển sử — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • khánh tứ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • khải toản — ma chay, cải táng
  • kinh lạc — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • kì phúc — cúng lễ, cầu phúc
  • kết hôn nhân — cưới hỏi, đính hôn
  • lâm chánh thân dân — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • lập khoán — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
  • mục dưỡng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • nạp súc — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • nạp thái — cưới hỏi, đính hôn
  • nạp tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
  • phá thổ — đào đất, khởi công
  • phó nhậm — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • phạt mộc — chặt cây, làm gỗ
  • quan đới — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thi ân phong bái — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thiện thành quách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thưởng hạ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thượng biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thượng lương — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • thượng quan — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thượng sách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thụ trụ — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • tiến biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tiến nhân khẩu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • trúc đê phòng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tu cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • tu sức viên tường — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tu thương khố — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tu trí sản thất — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tuyên bố chánh sự — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tuyển tướng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tài chế — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tài chủng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tắc huyệt — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • uấn nhưỡng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • vấn danh — cưới hỏi, đính hôn
  • xuyên tỉnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • xuất hóa tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
  • xuất sư — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • yến hội — tiệc tùng, họp mặt lớn
  • động thổ — đào đất, khởi công
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Xích Khẩu
Giờ nên hạn chế
  • 23h - 1h
  • 11h - 13h
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Tiểu Các
Giờ tốt
  • 1h - 3h
  • 13h - 15h
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ
Giờ nên hạn chế
  • 3h - 5h
  • 15h - 17h
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Đại An
Giờ tốt
  • 5h - 7h
  • 17h - 19h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc Hỷ
Giờ tốt
  • 7h - 9h
  • 19h - 21h
Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi, làm ăn đều thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về.
Lưu Niên
Giờ nên hạn chế
  • 9h - 11h
  • 21h - 23h
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Sao tốt
  • Thiên Quan

    Tốt mọi việc

  • Giải Thần

    Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)

  • Tục Thế

    Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Sao xấu
  • Thiên Ngục

    Xấu mọi việc

  • Thiên Hỏa

    Xấu về lợp nhà

  • Nguyệt Phá

    Xấu về xây dựng, nhà cửa

  • Hoang Vu

    Xấu mọi việc

  • Thiên Tặc

    Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương

  • Hỏa Tai

    Xấu đối với làm nhà, lợp nhà

  • Phi Ma Sát

    Kỵ giá thú, nhập trạch

  • Ngũ Hư

    Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng

Sự kiện Phật giáo trong tháng 11/2034 Âm lịch (tức 12/2034 Dương lịch)

27
12/2034
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 8 năm tới

Ngày vía Phật A Di Đà

Âm lịch: 17/11/2034Ý nghĩa: Lễ A Di Đà theo Tịnh ĐộPhong tục: Đi chùa (theo ngày sinh Vĩnh Minh Thọ Thiền Sư)

Sự kiện dương lịch trong tháng 12/2034 Dương lịch

1
12/2034
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 8 năm tới

Ngày thế giới phòng chống AIDS

Âm lịch: 21/10/2034Ý nghĩa: Ngày phòng chống AIDS
19
12/2034
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 8 năm tới

Toàn quốc kháng chiến

Âm lịch: 9/11/2034Năm: 1946Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
22
12/2034
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 8 năm tới

Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam

Âm lịch: 12/11/2034Năm: 1944Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
24
12/2034
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 8 năm tới

Lễ Giáng Sinh

Âm lịch: 14/11/2034Ý nghĩa: Lễ Giáng sinhPhong tục: Trang trí cây thông tặng quà