Ngày bình thường · điểm 1
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: khai trương, làm ăn, về nhà mới. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.
Nên làm hôm nay2 việc
- Khai trương, làm ănmở cửa hàng, ký hợp đồng, giao dịch tiền bạcCó 9 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Về nhà mớichuyển nhà, dọn vào nhà mớiCó 7 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
Nên tránh hôm nay8 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 6 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Phủ).
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Phủ).
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 6 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Phủ).
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Thiên Mã | +1 |
| Nguyệt Tài | +1 |
| Cát Khánh | +2 |
| Âm Đức | +2 |
| Mãn Đức Tinh | +2 |
| Tuế Hợp | +2 |
| Tục Thế | +2 |
| Thanh Long | +2 |
| Thổ Phủ | -1 |
| Thiên Ôn | -1 |
| Địa Tặc | -1 |
| Hỏa Tai | -1 |
| Nhân Cách | -1 |
| Bạch Hổ | -1 |
| Huyền Vũ | -1 |
| Tội Chỉ | -1 |
| Tam Tang | -1 |
| Thổ Cẩm | -1 |
| Ly Sàng | -1 |
| Dương Thác | -1 |
| Quỷ Khốc | -1 |
| Hoàng đạo Minh Đường | +3 |
| Trực Nguy | -1 |
| Tú Đẩu | +1 |
| Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) | -3 |
Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Minh Đường chủ quý nhân phù trợ, ánh sáng soi đường; hợp gặp gỡ, giao dịch, nhậm chức, khai trương.
Tính chất ngày: Trực NguyHợp: An phủ biên cảnh, an sàng, huấn binh, huấn luyện, kì phúc, phá thổ, sách tá, tuyển tướng, tế tự.
Sao Đẩu (cát)Sao tốt: xây dựng, làm ăn, cưới hỏi thuận lợi.
Minh ĐườngMinh Đường chủ quý nhân phù trợ, ánh sáng soi đường; hợp gặp gỡ, giao dịch, nhậm chức, khai trương.
Thiên MãThuận lợi cho xuất hành, giao dịch, làm ăn, cầu tài.
Nguyệt TàiThuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
Cát KhánhThuận lợi cho hầu hết công việc.
Âm ĐứcThuận lợi cho hầu hết công việc.
Mãn Đức TinhThuận lợi cho hầu hết công việc.
Tính chất ngày: Trực NguyTránh: Kỵ giá thú, phạt mộc, thiên tỉ, thủ ngư, thừa thuyền, tạo táng, xuất hành, điền liệp, đăng sơn.
Thổ PhủKhông nên xây dựng, động thổ.
Thiên ÔnKhông nên xây dựng.
Địa TặcBất lợi cho ma chay, động thổ, xuất hành.
Hỏa TaiBất lợi cho làm nhà, lợp nhà.
Nhân CáchBất lợi cho cưới hỏi, khởi công.
Bạch HổTrùng ngày Thiên Giải kỵ ma chay.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Tân Hợi, Quý Hợi, Tân Tỵ. Tuổi hợp ngày: Dậu, Sửu.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
- Hướng xuất hành: hướng Tây Bắc (vui mừng), hướng Đông Nam (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Ất Tỵ Tháng Bính Tuất
- Tiết khí: Sương giáng
- Ngày: Minh Đường Hoàng Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Nguy
- giá thú — cưới hỏi, đính hôn
- phạt mộc — chặt cây, làm gỗ
- thiên tỉ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thủ ngư — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thừa thuyền — đi xa, đi đường thủy
- tạo táng — ma chay, cải táng
- xuất hành — đi xa, đi đường thủy
- điền liệp — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Xem thêm 1 việc
- đăng sơn — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Thiên Mã
Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Nguyệt Tài
Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Cát Khánh
Tốt mọi việc
Âm Đức
Tốt mọi việc
Mãn Đức Tinh
Tốt mọi việc
Tuế Hợp
Tốt mọi việc
Tục Thế
Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Thanh Long
Hoàng Đạo tốt mọi việc
Thổ Phủ
Kỵ xây dựng, động thổ
Thiên Ôn
Kỵ xây dựng
Địa Tặc
Xấu đối với an táng, động thổ, xuất hành
Hỏa Tai
Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
Nhân Cách
Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Bạch Hổ
Trùng ngày Thiên Giải kỵ mai táng
Huyền Vũ
Kỵ mai táng
Tội Chỉ
Xấu với tế tự, kiện cáo
Tam Tang
Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Thổ Cẩm
Kỵ xây dựng, an táng
Ly Sàng
Kỵ giá thú
Dương Thác
Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Quỷ Khốc
Xấu với tế tự, mai táng
