Ngày nên tránh · điểm -10
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.
Nên làm hôm nay
Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.
Nên tránh hôm nay9 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 8 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Ngục).
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 7 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Ngục).
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 9 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Ngục).
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
Giờ nên hạn chế: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Thiên Quan | +2 |
| Giải Thần | +1 |
| Tục Thế | +2 |
| Thiên Ngục | -2.5 |
| Thiên Hỏa | -1 |
| Nguyệt Phá | -1 |
| Hoang Vu | -2.5 |
| Thiên Tặc | -1 |
| Hỏa Tai | -1 |
| Phi Ma Sát | -1 |
| Thiên Địa Chính Chuyển | -1 |
| Ngũ Hư | -1 |
| Hoàng đạo Tư Mệnh | +3 |
| Trực Phá | -2 |
| Tú Ngưu | -1 |
| Nguyệt phá (chi ngày xung chi tháng) | -3 |
Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Tư Mệnh chủ vận mệnh yên ổn, hợp phần lớn việc, nhất là cầu phúc, hôn nhân.
Tính chất ngày: Trực PháHợp: Cầu y, hoại viên, liệu bệnh, phá thổ, phá ốc, sách tá.
Tư MệnhTư Mệnh chủ vận mệnh yên ổn, hợp phần lớn việc, đặc biệt là cầu phúc, hôn nhân.
Thiên QuanThuận lợi cho hầu hết công việc.
Giải ThầnThuận lợi cho cúng lễ,kiện tụng, gải oan (trừ được các sao xấu).
Tục ThếThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Tính chất ngày: Trực PháTránh: Kỵ an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tắc huyệt, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, động thổ.
Thiên NgụcBất lợi cho hầu hết công việc.
Thiên HỏaBất lợi cho lợp nhà.
Nguyệt PháBất lợi cho xây dựng, nhà cửa.
Hoang VuBất lợi cho hầu hết công việc.
Thiên TặcBất lợi cho khởi công, động thổ, về nhà mới, khai trương.
Hỏa TaiBất lợi cho làm nhà, lợp nhà.
Sao Ngưu (hung)Sao xấu: kỵ cưới gả, xây cất, chôn cất.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Bính Tý, Nhâm Tý, Giáp Thân, Giáp Dần. Tuổi hợp ngày: Dần, Tuất.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
- Hướng xuất hành: hướng Tây Bắc (vui mừng), hướng Tây Nam (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Canh Ngọ Tháng Bính Tý
- Tiết khí: Tiểu tuyết
- Ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Phá
- an phủ biên cảnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- an sàng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- an táng — ma chay, cải táng
- an đối ngại — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- ban chiếu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- bàn di — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- bổ viên — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- chiêu hiền — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Xem thêm 57 việc
- chỉnh dung thế đầu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- chỉnh thủ túc giáp — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- cầu tự — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- cổ chú — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- cử chánh trực — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- doanh kiến cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- giao dịch — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- giá thú — cưới hỏi, đính hôn
- huấn binh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- hành hạnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- hưng tạo — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- khai cừ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- khai thương khố — mở cửa hàng, khai trương
- khai thị — mở cửa hàng, khai trương
- khiển sử — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- khánh tứ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- khải toản — ma chay, cải táng
- kinh lạc — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- kì phúc — cúng lễ, cầu phúc
- kết hôn nhân — cưới hỏi, đính hôn
- lâm chánh thân dân — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- lập khoán — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
- mục dưỡng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- nạp súc — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- nạp thái — cưới hỏi, đính hôn
- nạp tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
- phá thổ — đào đất, khởi công
- phó nhậm — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- phạt mộc — chặt cây, làm gỗ
- quan đới — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thi ân phong bái — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thiện thành quách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thưởng hạ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thượng biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thượng lương — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- thượng quan — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thượng sách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thụ trụ — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- tiến biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tiến nhân khẩu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- trúc đê phòng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tu cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- tu sức viên tường — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tu thương khố — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tu trí sản thất — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tuyên bố chánh sự — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tuyển tướng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tài chế — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tài chủng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tắc huyệt — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- uấn nhưỡng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- vấn danh — cưới hỏi, đính hôn
- xuyên tỉnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- xuất hóa tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
- xuất sư — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- yến hội — tiệc tùng, họp mặt lớn
- động thổ — đào đất, khởi công
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Thiên Quan
Tốt mọi việc
Giải Thần
Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Tục Thế
Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Thiên Ngục
Xấu mọi việc
Thiên Hỏa
Xấu về lợp nhà
Nguyệt Phá
Xấu về xây dựng, nhà cửa
Hoang Vu
Xấu mọi việc
Thiên Tặc
Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Hỏa Tai
Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
Phi Ma Sát
Kỵ giá thú, nhập trạch
Thiên Địa Chính Chuyển
Kỵ động thổ
Ngũ Hư
Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
