Ngày bình thường · điểm 1.5
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: về nhà mới. Nên tránh: khởi công, đào móng, cưới hỏi, khai trương, làm ăn.
Nên làm hôm nay1 việc
- Về nhà mớichuyển nhà, dọn vào nhà mớiCó 4 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
Nên tránh hôm nay7 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Đại Hao).
- Cưới hỏiđám hỏi, đám cưới, đăng ký kết hônCó 5 yếu tố bất lợi cho việc này (như Đại Hao).
- Khai trương, làm ănmở cửa hàng, ký hợp đồng, giao dịch tiền bạcCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Đại Hao).
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Thiên Thành | +2 |
| Mãn Đức Tinh | +2 |
| Tam Hợp | +2 |
| Đại Hao | -2.5 |
| Cửu Không | -1 |
| Trùng Tang | -1 |
| Trùng Phục | -1 |
| Tội Chỉ | -1 |
| Ly Sàng | -1 |
| Hoàng đạo Ngọc Đường | +3 |
| Trực Định | +1 |
| Tú Chủy | -1 |
Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Ngọc Đường chủ nhà cửa, văn thư, hợp xây dựng, nhập trạch, học hành.
Tính chất ngày: Trực ĐịnhHợp: Giá thú, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập học, nhập hỏa, quan đới, thượng nhâm, trang tu, tu lộ, tạo ốc, tế tự, động thổ.
Ngọc ĐườngNgọc Đường chủ nhà cửa, văn thư, hợp xây dựng, về nhà mới, học hành.
Thiên ThànhThuận lợi cho hầu hết công việc.
Mãn Đức TinhThuận lợi cho hầu hết công việc.
Tam HợpThuận lợi cho hầu hết công việc.
Tính chất ngày: Trực ĐịnhTránh: Kỵ giao thiệp, tố tụng, xuất hành.
Đại HaoBất lợi cho hầu hết công việc.
Cửu KhôngKhông nên xuất hành, làm ăn, cầu tài, khai trương.
Trùng TangKhông nên cưới hỏi, ma chay, khởi công xây nhà.
Trùng PhụcKhông nên cưới hỏi, ma chay.
Tội ChỉBất lợi cho cúng lễ, kiện cáo.
Ly SàngKhông nên cưới hỏi.
Sao Chủy (hung)Sao xấu: kỵ khởi tạo, cưới gả, chôn cất.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Đinh Hợi, Tân Hợi. Tuổi hợp ngày: Dậu, Sửu.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
- Hướng xuất hành: hướng Đông Bắc (vui mừng), hướng Bắc (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Kỷ Tỵ Tháng Đinh Sửu
- Tiết khí: Đông chí
- Ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Định
- giao thiệp — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tố tụng — tranh chấp, đưa nhau ra kiện
- xuất hành — đi xa, đi đường thủy
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Thiên Thành
Tốt mọi việc
Mãn Đức Tinh
Tốt mọi việc
Tam Hợp
Tốt mọi việc
Đại Hao
Xấu mọi việc
Cửu Không
Kỵ xuất hành, cầu tài lộc, khai trương
Trùng Tang
Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Trùng Phục
Kỵ giá thú, an táng
Tội Chỉ
Xấu với tế tự, kiện cáo
Ly Sàng
Kỵ giá thú
