Ngày tốt để an táng, mai táng tháng 11 năm 1900
Những ngày trong tháng 11/1900 được tính là hợp để an táng, mai táng. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để an táng, mai táng trong tháng 11 năm 1900
Tháng 11/1900 có 4 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư07T11Ngày rất thuận lợiÂm 16/9/1900 · Giáp ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 16/9/1900 · Giáp Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 16/9/1900 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm08T11Ngày tốtÂm 17/9/1900 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/9/1900 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 17/9/1900 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
