Ngày tốt để an táng, mai táng tháng 6 năm 2140
Những ngày trong tháng 6/2140 được tính là hợp để an táng, mai táng. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để an táng, mai táng trong tháng 6 năm 2140
Tháng 6/2140 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư01T06Ngày bình thườngÂm 17/4/2140 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 17/4/2140 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 17/4/2140 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T06Ngày rất thuận lợiÂm 29/4/2140 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 29/4/2140 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 29/4/2140 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Tỵ
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T06Ngày bình thườngÂm 3/5/2140 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/5/2140 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/5/2140 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư29T06Ngày tốtÂm 15/5/2140 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/5/2140 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/5/2140 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
