Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 1977
Xem ngày tốt xấu trong năm 1977 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 1977
Tháng 12/1977 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T12Ngày bình thườngÂm 21/10/1977 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/10/1977 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/10/1977 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T12Ngày kém thuậnÂm 22/10/1977 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 22/10/1977 · Quý Tỵ
Âm lịch: 22/10/1977 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T12Ngày bình thườngÂm 23/10/1977 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 23/10/1977 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 23/10/1977 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T12Ngày tốtÂm 24/10/1977 · Ất Mùi
Ngày tốt
Âm 24/10/1977 · Ất Mùi
Âm lịch: 24/10/1977 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T12Ngày nên tránhÂm 25/10/1977 · Bính Thân
Ngày nên tránh
Âm 25/10/1977 · Bính Thân
Âm lịch: 25/10/1977 · ngày Bính Thân, tháng Tân Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba06T12Ngày bình thườngÂm 26/10/1977 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 26/10/1977 · Đinh Dậu
Âm lịch: 26/10/1977 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T12Ngày bình thườngÂm 27/10/1977 · Mậu TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/10/1977 · Mậu Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/10/1977 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T12Ngày bình thườngÂm 28/10/1977 · Kỷ HợiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 28/10/1977 · Kỷ Hợi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 28/10/1977 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Hợi
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T12Ngày kém thuậnÂm 29/10/1977 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/10/1977 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/10/1977 · ngày Canh Tý, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T12Ngày bình thườngÂm 30/10/1977 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/10/1977 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/10/1977 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T12Ngày bình thườngÂm 1/11/1977 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/11/1977 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/11/1977 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai12T12Ngày bình thườngÂm 2/11/1977 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 2/11/1977 · Quý Mão
Âm lịch: 2/11/1977 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T12Ngày bình thườngÂm 3/11/1977 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/11/1977 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/11/1977 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T12Ngày bình thườngÂm 4/11/1977 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 4/11/1977 · Ất Tỵ
Âm lịch: 4/11/1977 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T12Ngày kém thuậnÂm 5/11/1977 · Bính NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 5/11/1977 · Bính Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/11/1977 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T12Ngày kém thuậnÂm 6/11/1977 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 6/11/1977 · Đinh Mùi
Âm lịch: 6/11/1977 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T12Ngày bình thườngÂm 7/11/1977 · Mậu Thân
Ngày bình thường
Âm 7/11/1977 · Mậu Thân
Âm lịch: 7/11/1977 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật18T12Ngày bình thườngÂm 8/11/1977 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/11/1977 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/11/1977 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T12Ngày kém thuậnÂm 9/11/1977 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 9/11/1977 · Canh Tuất
Âm lịch: 9/11/1977 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T12Ngày kém thuậnÂm 10/11/1977 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 10/11/1977 · Tân Hợi
Âm lịch: 10/11/1977 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T12Ngày bình thườngÂm 11/11/1977 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/11/1977 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/11/1977 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T12Ngày bình thườngÂm 12/11/1977 · Quý SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/11/1977 · Quý Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/11/1977 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T12Ngày bình thườngÂm 13/11/1977 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/11/1977 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/11/1977 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy24T12Ngày kém thuậnÂm 14/11/1977 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 14/11/1977 · Ất Mão
Âm lịch: 14/11/1977 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T12Ngày bình thườngÂm 15/11/1977 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/11/1977 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/11/1977 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T12Ngày bình thườngÂm 16/11/1977 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 16/11/1977 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 16/11/1977 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T12Ngày kém thuậnÂm 17/11/1977 · Mậu NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 17/11/1977 · Mậu Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/11/1977 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T12Ngày nên tránhÂm 18/11/1977 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 18/11/1977 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 18/11/1977 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T12Ngày tốtÂm 19/11/1977 · Canh Thân
Ngày tốt
Âm 19/11/1977 · Canh Thân
Âm lịch: 19/11/1977 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu30T12Ngày bình thườngÂm 20/11/1977 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/11/1977 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/11/1977 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy31T12Ngày kém thuậnÂm 21/11/1977 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 21/11/1977 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 21/11/1977 · ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
