Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2056
Xem ngày tốt xấu trong năm 2056 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2056
Tháng 4/2056 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T04Ngày tốtÂm 17/2/2056 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/2/2056 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/2/2056 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T04Ngày bình thườngÂm 18/2/2056 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/2/2056 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2/2056 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai03T04Ngày nên tránhÂm 19/2/2056 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 19/2/2056 · Ất Dậu
Âm lịch: 19/2/2056 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T04Ngày kém thuậnÂm 20/2/2056 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 20/2/2056 · Bính Tuất
Âm lịch: 20/2/2056 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T04Ngày bình thườngÂm 21/2/2056 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/2/2056 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/2/2056 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T04Ngày bình thườngÂm 22/2/2056 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 22/2/2056 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 22/2/2056 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T04Ngày nên tránhÂm 23/2/2056 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 23/2/2056 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 23/2/2056 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T04Ngày rất thuận lợiÂm 24/2/2056 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 24/2/2056 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 24/2/2056 · ngày Canh Dần, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật09T04Ngày bình thườngÂm 25/2/2056 · Tân MãoNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 25/2/2056 · Tân Mão
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 25/2/2056 · ngày Tân Mão, tháng Tân Mão
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T04Ngày kém thuậnÂm 26/2/2056 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 26/2/2056 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/2/2056 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T04Ngày kém thuậnÂm 27/2/2056 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/2/2056 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/2/2056 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T04Ngày bình thườngÂm 28/2/2056 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/2/2056 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/2/2056 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T04Ngày bình thườngÂm 29/2/2056 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 29/2/2056 · Ất Mùi
Âm lịch: 29/2/2056 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T04Ngày kém thuậnÂm 30/2/2056 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 30/2/2056 · Bính Thân
Âm lịch: 30/2/2056 · ngày Bính Thân, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy15T04Ngày tốtÂm 1/3/2056 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 1/3/2056 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/2056 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T04Ngày nên tránhÂm 2/3/2056 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 2/3/2056 · Mậu Tuất
Âm lịch: 2/3/2056 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T04Ngày bình thườngÂm 3/3/2056 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/3/2056 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/3/2056 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T04Ngày bình thườngÂm 4/3/2056 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/3/2056 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/3/2056 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T04Ngày kém thuậnÂm 5/3/2056 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 5/3/2056 · Tân Sửu
Âm lịch: 5/3/2056 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T04Ngày rất thuận lợiÂm 6/3/2056 · Nhâm DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 6/3/2056 · Nhâm Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 6/3/2056 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu21T04Ngày nên tránhÂm 7/3/2056 · Quý Mão
Ngày nên tránh
Âm 7/3/2056 · Quý Mão
Âm lịch: 7/3/2056 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T04Ngày kém thuậnÂm 8/3/2056 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 8/3/2056 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3/2056 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T04Ngày bình thườngÂm 9/3/2056 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/3/2056 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3/2056 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T04Ngày bình thườngÂm 10/3/2056 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/3/2056 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/2056 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T04Ngày bình thườngÂm 11/3/2056 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 11/3/2056 · Đinh Mùi
Âm lịch: 11/3/2056 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T04Ngày bình thườngÂm 12/3/2056 · Mậu ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 12/3/2056 · Mậu Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 12/3/2056 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thìn
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm27T04Ngày bình thườngÂm 13/3/2056 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 13/3/2056 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 13/3/2056 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T04Ngày nên tránhÂm 14/3/2056 · Canh Tuất
Ngày nên tránh
Âm 14/3/2056 · Canh Tuất
Âm lịch: 14/3/2056 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T04Ngày bình thườngÂm 15/3/2056 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3/2056 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3/2056 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T04Ngày bình thườngÂm 16/3/2056 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/3/2056 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/3/2056 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
