Ngày tốt để động thổ tháng 11 năm 2051
Những ngày trong tháng 11/2051 được tính là hợp để động thổ. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để động thổ trong tháng 11 năm 2051
Tháng 11/2051 có 4 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Ngày (DL)
Đánh giá
Thứ Năm
02
Tháng 11
Ngày bình thường
02
Tháng 11
Ngày bình thường
Âm lịch: 29/9/2051 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Tuất
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm
09
Tháng 11
Ngày bình thường
09
Tháng 11
Ngày bình thường
Âm lịch: 7/10/2051 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Hợi
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu
17
Tháng 11
Ngày bình thường
17
Tháng 11
Ngày bình thường
Âm lịch: 15/10/2051 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba
21
Tháng 11
Ngày tốt
21
Tháng 11
Ngày tốt
Âm lịch: 19/10/2051 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư
29
Tháng 11
Ngày bình thường
29
Tháng 11
Ngày bình thường
Âm lịch: 27/10/2051 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
