Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2045
Xem ngày tốt xấu trong năm 2045 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2045
Tháng 11/2045 có 3 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T11Ngày nên tránhÂm 23/9/2045 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 23/9/2045 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 23/9/2045 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T11Ngày rất thuận lợiÂm 24/9/2045 · Canh ThânNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 24/9/2045 · Canh Thân
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 24/9/2045 · ngày Canh Thân, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu03T11Ngày bình thườngÂm 25/9/2045 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/9/2045 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/9/2045 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T11Ngày kém thuậnÂm 26/9/2045 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 26/9/2045 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 26/9/2045 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T11Ngày bình thườngÂm 27/9/2045 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/9/2045 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/9/2045 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T11Ngày bình thườngÂm 28/9/2045 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/9/2045 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/9/2045 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T11Ngày bình thườngÂm 29/9/2045 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 29/9/2045 · Ất Sửu
Âm lịch: 29/9/2045 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T11Ngày bình thườngÂm 30/9/2045 · Bính DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/9/2045 · Bính Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 30/9/2045 · ngày Bính Dần, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm09T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2045 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/2045 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10/2045 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T11Ngày bình thườngÂm 2/10/2045 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/10/2045 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/10/2045 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T11Ngày nên tránhÂm 3/10/2045 · Kỷ Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 3/10/2045 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 3/10/2045 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T11Ngày bình thườngÂm 4/10/2045 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 4/10/2045 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 4/10/2045 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T11Ngày bình thườngÂm 5/10/2045 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 5/10/2045 · Tân Mùi
Âm lịch: 5/10/2045 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T11Ngày nên tránhÂm 6/10/2045 · Nhâm Thân
Ngày nên tránh
Âm 6/10/2045 · Nhâm Thân
Âm lịch: 6/10/2045 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư15T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2045 · Quý DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 7/10/2045 · Quý Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 7/10/2045 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2045 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 8/10/2045 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/10/2045 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T11Ngày bình thườngÂm 9/10/2045 · Ất Hợi
Ngày bình thường
Âm 9/10/2045 · Ất Hợi
Âm lịch: 9/10/2045 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2045 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/2045 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/10/2045 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T11Ngày bình thườngÂm 11/10/2045 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 11/10/2045 · Đinh Sửu
Âm lịch: 11/10/2045 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T11Ngày kém thuậnÂm 12/10/2045 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 12/10/2045 · Mậu Dần
Âm lịch: 12/10/2045 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba21T11Ngày bình thườngÂm 13/10/2045 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/10/2045 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/10/2045 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T11Ngày tốtÂm 14/10/2045 · Canh ThìnNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 14/10/2045 · Canh Thìn
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/10/2045 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T11Ngày kém thuậnÂm 15/10/2045 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 15/10/2045 · Tân Tỵ
Âm lịch: 15/10/2045 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T11Ngày bình thườngÂm 16/10/2045 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 16/10/2045 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/10/2045 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T11Ngày tốtÂm 17/10/2045 · Quý Mùi
Ngày tốt
Âm 17/10/2045 · Quý Mùi
Âm lịch: 17/10/2045 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T11Ngày nên tránhÂm 18/10/2045 · Giáp Thân
Ngày nên tránh
Âm 18/10/2045 · Giáp Thân
Âm lịch: 18/10/2045 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai27T11Ngày bình thườngÂm 19/10/2045 · Ất DậuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/10/2045 · Ất Dậu
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/10/2045 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T11Ngày bình thườngÂm 20/10/2045 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 20/10/2045 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/10/2045 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T11Ngày bình thườngÂm 21/10/2045 · Đinh HợiNên Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 21/10/2045 · Đinh Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 21/10/2045 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Hợi
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T11Ngày kém thuậnÂm 22/10/2045 · Mậu TýNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/10/2045 · Mậu Tý
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/10/2045 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
