Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2045
Những ngày trong tháng 11/2045 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2045
Tháng 11/2045 có 3 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm02T11Ngày rất thuận lợiÂm 24/9/2045 · Canh ThânNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 24/9/2045 · Canh Thân
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 24/9/2045 · ngày Canh Thân, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu03T11Ngày bình thườngÂm 25/9/2045 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/9/2045 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/9/2045 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T11Ngày bình thườngÂm 30/9/2045 · Bính DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/9/2045 · Bính Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 30/9/2045 · ngày Bính Dần, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm09T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2045 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/2045 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10/2045 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2045 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 8/10/2045 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/10/2045 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2045 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/2045 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/10/2045 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T11Ngày bình thườngÂm 13/10/2045 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/10/2045 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/10/2045 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T11Ngày bình thườngÂm 19/10/2045 · Ất DậuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/10/2045 · Ất Dậu
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/10/2045 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T11Ngày bình thườngÂm 20/10/2045 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 20/10/2045 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/10/2045 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
