Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 1 năm 1903
Những ngày trong tháng 1/1903 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 1 năm 1903
Tháng 1/1903 có 3 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm01T01Ngày bình thườngÂm 3/12/1902 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/12/1902 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/12/1902 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T01Ngày bình thườngÂm 4/12/1902 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 4/12/1902 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 4/12/1902 · ngày Canh Dần, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật04T01Ngày bình thườngÂm 6/12/1902 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/12/1902 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/12/1902 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T01Ngày bình thườngÂm 7/12/1902 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/12/1902 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/12/1902 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T01Ngày bình thườngÂm 10/12/1902 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/12/1902 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/12/1902 · ngày Bính Thân, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy10T01Ngày bình thườngÂm 12/12/1902 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 12/12/1902 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 12/12/1902 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T01Ngày bình thườngÂm 16/12/1902 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/12/1902 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/12/1902 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm15T01Ngày tốtÂm 17/12/1902 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/12/1902 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/12/1902 · ngày Quý Mão, tháng Quý Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T01Ngày bình thườngÂm 22/12/1902 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/12/1902 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/12/1902 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm22T01Ngày bình thườngÂm 24/12/1902 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 24/12/1902 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 24/12/1902 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T01Ngày bình thườngÂm 28/12/1902 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/12/1902 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/12/1902 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba27T01Ngày tốtÂm 29/12/1902 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/12/1902 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/12/1902 · ngày Ất Mão, tháng Quý Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
