Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 2128
Những ngày trong tháng 10/2128 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 2128
Tháng 10/2128 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba05T10Ngày bình thườngÂm 12/9/2128 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/9/2128 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/9/2128 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T10Ngày bình thườngÂm 13/9/2128 · Mậu ThânNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/9/2128 · Mậu Thân
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/9/2128 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm07T10Ngày bình thườngÂm 14/9/2128 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/9/2128 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/9/2128 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T10Ngày tốtÂm 16/9/2128 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 16/9/2128 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/9/2128 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T10Ngày bình thườngÂm 17/9/2128 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/9/2128 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/9/2128 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T10Ngày bình thườngÂm 22/9/2128 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/9/2128 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/9/2128 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T10Ngày bình thườngÂm 23/9/2128 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/9/2128 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/9/2128 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T10Ngày bình thườngÂm 26/9/2128 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/2128 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/9/2128 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T10Ngày tốtÂm 28/9/2128 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/9/2128 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/9/2128 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T10Ngày bình thườngÂm 29/9/2128 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/9/2128 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/9/2128 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T10Ngày tốtÂm 5/10/2128 · Canh NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 5/10/2128 · Canh Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/10/2128 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
