Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 2149
Những ngày trong tháng 10/2149 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 2149
Tháng 10/2149 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu03T10Ngày bình thườngÂm 2/9/2149 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/9/2149 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/9/2149 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T10Ngày bình thườngÂm 3/9/2149 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/9/2149 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/9/2149 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật05T10Ngày bình thườngÂm 4/9/2149 · Đinh DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/9/2149 · Đinh Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/9/2149 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T10Ngày tốtÂm 6/9/2149 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/9/2149 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/9/2149 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T10Ngày bình thườngÂm 7/9/2149 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/9/2149 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/9/2149 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T10Ngày bình thườngÂm 12/9/2149 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 12/9/2149 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/9/2149 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T10Ngày bình thườngÂm 13/9/2149 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/9/2149 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/9/2149 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T10Ngày bình thườngÂm 18/9/2149 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/9/2149 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/9/2149 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T10Ngày bình thườngÂm 19/9/2149 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/9/2149 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/9/2149 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T10Ngày bình thườngÂm 24/9/2149 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 24/9/2149 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/9/2149 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T10Ngày bình thườngÂm 28/9/2149 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/9/2149 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/9/2149 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu31T10Ngày bình thườngÂm 1/10/2149 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/10/2149 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/10/2149 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
