Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 11 năm 1915
Những ngày trong tháng 11/1915 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 11 năm 1915
Tháng 11/1915 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm04T11Ngày bình thườngÂm 27/9/1915 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/9/1915 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/9/1915 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T11Ngày bình thườngÂm 28/9/1915 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/9/1915 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/9/1915 · ngày Canh Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T11Ngày bình thườngÂm 2/10/1915 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/10/1915 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/10/1915 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T11Ngày bình thườngÂm 3/10/1915 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/10/1915 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/10/1915 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T11Ngày bình thườngÂm 5/10/1915 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 5/10/1915 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 5/10/1915 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T11Ngày bình thườngÂm 11/10/1915 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/1915 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/10/1915 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T11Ngày bình thườngÂm 14/10/1915 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/10/1915 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/10/1915 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T11Ngày bình thườngÂm 15/10/1915 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/10/1915 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/10/1915 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T11Ngày bình thườngÂm 17/10/1915 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 17/10/1915 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 17/10/1915 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
