Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 11 năm 2104
Những ngày trong tháng 11/2104 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 11 năm 2104
Tháng 11/2104 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật02T11Ngày bình thườngÂm 15/9/2104 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 15/9/2104 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 15/9/2104 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T11Ngày bình thườngÂm 16/9/2104 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/9/2104 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/9/2104 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T11Ngày bình thườngÂm 25/9/2104 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/9/2104 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/9/2104 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T11Ngày tốtÂm 26/9/2104 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 26/9/2104 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/9/2104 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T11Ngày bình thườngÂm 28/9/2104 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/9/2104 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/9/2104 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T11Ngày bình thườngÂm 4/10/2104 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/2104 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/10/2104 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2104 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/10/2104 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/10/2104 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2104 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 10/10/2104 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 10/10/2104 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
