Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 2161
Những ngày trong tháng 12/2161 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 2161
Tháng 12/2161 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba08T12Ngày bình thườngÂm 22/10/2161 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/10/2161 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/10/2161 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T12Ngày bình thườngÂm 30/10/2161 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/10/2161 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/10/2161 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T12Ngày bình thườngÂm 1/11/2161 · Quý SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/11/2161 · Quý Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/11/2161 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T12Ngày bình thườngÂm 2/11/2161 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/11/2161 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/11/2161 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật20T12Ngày bình thườngÂm 4/11/2161 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/11/2161 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/11/2161 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T12Ngày bình thườngÂm 9/11/2161 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/11/2161 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/11/2161 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T12Ngày tốtÂm 12/11/2161 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 12/11/2161 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 12/11/2161 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T12Ngày bình thườngÂm 13/11/2161 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/11/2161 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/11/2161 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T12Ngày bình thườngÂm 14/11/2161 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/11/2161 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/11/2161 · ngày Bính Dần, tháng Canh Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
