Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 2180
Những ngày trong tháng 12/2180 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 2180
Tháng 12/2180 có 1 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật03T12Ngày bình thườngÂm 17/10/2180 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/10/2180 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/10/2180 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T12Ngày bình thườngÂm 18/10/2180 · Canh ThìnNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/10/2180 · Canh Thìn
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/10/2180 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T12Ngày bình thườngÂm 26/10/2180 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/10/2180 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/10/2180 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T12Ngày bình thườngÂm 27/10/2180 · Kỷ SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/10/2180 · Kỷ Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/10/2180 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T12Ngày bình thườngÂm 28/10/2180 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/10/2180 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/10/2180 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy16T12Ngày bình thườngÂm 30/10/2180 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/10/2180 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/10/2180 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T12Ngày bình thườngÂm 5/11/2180 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/11/2180 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/11/2180 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T12Ngày bình thườngÂm 8/11/2180 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/11/2180 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/11/2180 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T12Ngày bình thườngÂm 9/11/2180 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/11/2180 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/11/2180 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T12Ngày bình thườngÂm 10/11/2180 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/11/2180 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/11/2180 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
