Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 2 năm 2151
Những ngày trong tháng 2/2151 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 2 năm 2151
Tháng 2/2151 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba02T02Ngày bình thườngÂm 16/12/2150 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/12/2150 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/12/2150 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư03T02Ngày tốtÂm 17/12/2150 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/12/2150 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/12/2150 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T02Ngày bình thườngÂm 20/12/2150 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/12/2150 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/12/2150 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T02Ngày bình thườngÂm 24/12/2150 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/12/2150 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/12/2150 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T02Ngày tốtÂm 25/12/2150 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 25/12/2150 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/12/2150 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T02Ngày bình thườngÂm 26/12/2150 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/12/2150 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/12/2150 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T02Ngày bình thườngÂm 3/1/2151 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/1/2151 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/1/2151 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T02Ngày bình thườngÂm 4/1/2151 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/1/2151 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/1/2151 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T02Ngày bình thườngÂm 6/1/2151 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/1/2151 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/1/2151 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T02Ngày bình thườngÂm 7/1/2151 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/1/2151 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/1/2151 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T02Ngày bình thườngÂm 8/1/2151 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/1/2151 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/1/2151 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T02Ngày tốtÂm 9/1/2151 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/1/2151 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/1/2151 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
