Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 2088
Những ngày trong tháng 4/2088 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 2088
Tháng 4/2088 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm01T04Ngày bình thườngÂm 10/3/2088 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/3/2088 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/3/2088 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T04Ngày tốtÂm 11/3/2088 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 11/3/2088 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/3/2088 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai05T04Ngày bình thườngÂm 14/3/2088 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/2088 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/2088 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T04Ngày bình thườngÂm 15/3/2088 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3/2088 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3/2088 · ngày Bính Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T04Ngày bình thườngÂm 19/3/2088 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/2088 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/2088 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T04Ngày bình thườngÂm 20/3/2088 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/2088 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/2088 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T04Ngày bình thườngÂm 21/3/2088 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/3/2088 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/3/2088 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T04Ngày tốtÂm 24/3/2088 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 24/3/2088 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 24/3/2088 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T04Ngày bình thườngÂm 26/3/2088 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/3/2088 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/3/2088 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T04Ngày bình thườngÂm 27/3/2088 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/3/2088 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/3/2088 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T04Ngày bình thườngÂm 2/4/2088 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/4/2088 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/4/2088 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T04Ngày bình thườngÂm 4/4/2088 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/4/2088 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/4/2088 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T04Ngày bình thườngÂm 9/4/2088 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/4/2088 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/4/2088 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T04Ngày bình thườngÂm 10/4/2088 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/4/2088 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/4/2088 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
