Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 7 năm 2136
Những ngày trong tháng 7/2136 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 7 năm 2136
Tháng 7/2136 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai02T07Ngày bình thườngÂm 4/6/2136 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 4/6/2136 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 4/6/2136 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư04T07Ngày bình thườngÂm 6/6/2136 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 6/6/2136 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 6/6/2136 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T07Ngày bình thườngÂm 7/6/2136 · Đinh TỵNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/6/2136 · Đinh Tỵ
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/6/2136 · ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T07Ngày bình thườngÂm 10/6/2136 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 10/6/2136 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/6/2136 · ngày Canh Thân, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai09T07Ngày bình thườngÂm 11/6/2136 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/6/2136 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/6/2136 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T07Ngày bình thườngÂm 13/6/2136 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6/2136 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6/2136 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T07Ngày bình thườngÂm 16/6/2136 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/6/2136 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/6/2136 · ngày Bính Dần, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật15T07Ngày tốtÂm 17/6/2136 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/6/2136 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6/2136 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T07Ngày bình thườngÂm 22/6/2136 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/6/2136 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/6/2136 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy21T07Ngày bình thườngÂm 23/6/2136 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/6/2136 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/6/2136 · ngày Quý Dậu, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T07Ngày tốtÂm 25/6/2136 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/6/2136 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/6/2136 · ngày Ất Hợi, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T07Ngày bình thườngÂm 28/6/2136 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/6/2136 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/6/2136 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu27T07Ngày tốtÂm 29/6/2136 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/6/2136 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/6/2136 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
