Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 9 năm 2185
Những ngày trong tháng 9/2185 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 9 năm 2185
Tháng 9/2185 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai05T09Ngày rất thuận lợiÂm 12/8/2185 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 12/8/2185 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 12/8/2185 · ngày Bính Tý, tháng Ất Dậu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T09Ngày bình thườngÂm 19/8/2185 · Quý MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/8/2185 · Quý Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/8/2185 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T09Ngày bình thườngÂm 20/8/2185 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/8/2185 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/8/2185 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư14T09Ngày bình thườngÂm 21/8/2185 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/2185 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/8/2185 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T09Ngày bình thườngÂm 23/8/2185 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/8/2185 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/8/2185 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T09Ngày bình thườngÂm 25/8/2185 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/8/2185 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/8/2185 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T09Ngày bình thườngÂm 26/8/2185 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/8/2185 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/8/2185 · ngày Canh Dần, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy24T09Ngày bình thườngÂm 1/9/2185 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/9/2185 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/9/2185 · ngày Ất Mùi, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T09Ngày bình thườngÂm 2/9/2185 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/9/2185 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/9/2185 · ngày Bính Thân, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư28T09Ngày tốtÂm 5/9/2185 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 5/9/2185 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/9/2185 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T09Ngày bình thườngÂm 7/9/2185 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/9/2185 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/9/2185 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
