Ngày tốt để kiện tụng, tranh chấp tháng 2 năm 2039
Những ngày trong tháng 2/2039 được tính là hợp để kiện tụng, tranh chấp. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để kiện tụng, tranh chấp trong tháng 2 năm 2039
Tháng 2/2039 có 0 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Ngày (DL)
Đánh giá
Thứ Sáu
11
Tháng 02
Ngày bình thường
11
Tháng 02
Ngày bình thường
Âm lịch: 19/1 (nhuận)/2039 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Dần (nhuận)
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba
15
Tháng 02
Ngày bình thường
15
Tháng 02
Ngày bình thường
Âm lịch: 23/1 (nhuận)/2039 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Dần (nhuận)
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu
25
Tháng 02
Ngày bình thường
25
Tháng 02
Ngày bình thường
Âm lịch: 3/2 (nhuận)/2039 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão (nhuận)
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
