Ngày tốt để tế lễ, chữa bệnh tháng 12 năm 1902
Những ngày trong tháng 12/1902 được tính là hợp để tế lễ, chữa bệnh. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để tế lễ, chữa bệnh trong tháng 12 năm 1902
Tháng 12/1902 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai01T12Ngày bình thườngÂm 2/11/1902 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/11/1902 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/11/1902 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T12Ngày bình thườngÂm 5/11/1902 · Tân DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/11/1902 · Tân Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 5/11/1902 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T12Ngày tốtÂm 8/11/1902 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/11/1902 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/11/1902 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T12Ngày bình thườngÂm 9/11/1902 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/11/1902 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/11/1902 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T12Ngày bình thườngÂm 21/11/1902 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/11/1902 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/11/1902 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
