Ngày tốt để xây dựng, sửa nhà tháng 11 năm 2123
Những ngày trong tháng 11/2123 được tính là hợp để xây dựng, sửa nhà. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xây dựng, sửa nhà trong tháng 11 năm 2123
Tháng 11/2123 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư10T11Ngày bình thườngÂm 23/9/2123 · Bính ThìnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/9/2123 · Bính Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/9/2123 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Tuất
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T11Ngày bình thườngÂm 5/10/2123 · Mậu ThìnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/10/2123 · Mậu Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/10/2123 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2123 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 7/10/2123 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 7/10/2123 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T11Ngày bình thườngÂm 11/10/2123 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 11/10/2123 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/10/2123 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
