Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 2167
Những ngày trong tháng 10/2167 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 2167
Tháng 10/2167 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai05T10Ngày bình thườngÂm 23/8/2167 · Tân MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/8/2167 · Tân Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/8/2167 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T10Ngày bình thườngÂm 24/8/2167 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/8/2167 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/8/2167 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư07T10Ngày bình thườngÂm 25/8/2167 · Quý DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/8/2167 · Quý Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/8/2167 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T10Ngày bình thườngÂm 4/9/2167 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/9/2167 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/9/2167 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T10Ngày tốtÂm 6/9/2167 · Giáp ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 6/9/2167 · Giáp Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/9/2167 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba20T10Ngày bình thườngÂm 8/9/2167 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/9/2167 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/9/2167 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T10Ngày bình thườngÂm 13/9/2167 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/9/2167 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/9/2167 · ngày Tân Mão, tháng Canh Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T10Ngày bình thườngÂm 16/9/2167 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/9/2167 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/9/2167 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T10Ngày bình thườngÂm 18/9/2167 · Bính ThânNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 18/9/2167 · Bính Thân
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 18/9/2167 · ngày Bính Thân, tháng Canh Tuất
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
