Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1900
Những ngày trong tháng 11/1900 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1900
Tháng 11/1900 có 4 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai05T11Ngày bình thườngÂm 14/9/1900 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/9/1900 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/9/1900 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T11Ngày rất thuận lợiÂm 16/9/1900 · Giáp ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 16/9/1900 · Giáp Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 16/9/1900 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm08T11Ngày tốtÂm 17/9/1900 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/9/1900 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 17/9/1900 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T11Ngày bình thườngÂm 20/9/1900 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/9/1900 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/9/1900 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T11Ngày bình thườngÂm 22/9/1900 · Canh DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/9/1900 · Canh Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/9/1900 · ngày Canh Dần, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư14T11Ngày bình thườngÂm 23/9/1900 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/9/1900 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/9/1900 · ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T11Ngày tốtÂm 29/9/1900 · Đinh DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 29/9/1900 · Đinh Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/9/1900 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T11Ngày bình thườngÂm 2/10/1900 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/10/1900 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/10/1900 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T11Ngày bình thườngÂm 5/10/1900 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/10/1900 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/10/1900 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
