Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1907
Những ngày trong tháng 11/1907 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1907
Tháng 11/1907 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba05T11Ngày bình thườngÂm 30/9/1907 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/9/1907 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/9/1907 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T11Ngày bình thườngÂm 2/10/1907 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/10/1907 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/10/1907 · ngày Canh Thân, tháng Tân Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy09T11Ngày bình thườngÂm 4/10/1907 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/1907 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 4/10/1907 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T11Ngày bình thườngÂm 6/10/1907 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/10/1907 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/10/1907 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T11Ngày bình thườngÂm 9/10/1907 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/10/1907 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/10/1907 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T11Ngày bình thườngÂm 16/10/1907 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 16/10/1907 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 16/10/1907 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T11Ngày bình thườngÂm 21/10/1907 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/10/1907 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/10/1907 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
