Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1969
Những ngày trong tháng 11/1969 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1969
Tháng 11/1969 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai03T11Ngày bình thườngÂm 24/9/1969 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/9/1969 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/9/1969 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T11Ngày rất thuận lợiÂm 26/9/1969 · Giáp ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 26/9/1969 · Giáp Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 26/9/1969 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba11T11Ngày bình thườngÂm 2/10/1969 · Canh DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/10/1969 · Canh Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/10/1969 · ngày Canh Dần, tháng Ất Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T11Ngày bình thườngÂm 10/10/1969 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 10/10/1969 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 10/10/1969 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T11Ngày bình thườngÂm 12/10/1969 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/1969 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/10/1969 · ngày Canh Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T11Ngày bình thườngÂm 15/10/1969 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/1969 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/10/1969 · ngày Quý Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
