Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2194
Những ngày trong tháng 11/2194 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2194
Tháng 11/2194 có 3 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy01T11Ngày rất thuận lợiÂm 19/9/2194 · Canh ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 19/9/2194 · Canh Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/9/2194 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật02T11Ngày bình thườngÂm 20/9/2194 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/9/2194 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/9/2194 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T11Ngày bình thườngÂm 26/9/2194 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/2194 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/9/2194 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T11Ngày bình thườngÂm 3/10/2194 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 3/10/2194 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 3/10/2194 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T11Ngày bình thườngÂm 5/10/2194 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/10/2194 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/10/2194 · ngày Bính Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2194 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/10/2194 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/10/2194 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T11Ngày bình thườngÂm 14/10/2194 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/10/2194 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 14/10/2194 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T11Ngày bình thườngÂm 15/10/2194 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 15/10/2194 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 15/10/2194 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T11Ngày bình thườngÂm 17/10/2194 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/10/2194 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/10/2194 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
